axiomatic
tính từC2axiomatic nghĩa là tiên đề (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
axiomatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: evident without proof or argument.
Các nét nghĩa của từ axiomatic
- 1
tính từC2
evident without proof or argument
hiển nhiên mà không có bằng chứng hoặc lập luậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa self-evident · taken for granted
- 2
tính từC2
containing aphorisms or maxims
chứa những câu cách ngôn hoặc châm ngôndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aphoristic
- 3
tính từC2
of or relating to or derived from axioms
của, liên quan đến hoặc bắt nguồn từ tiên đềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa axiomatical · postulational
Câu hỏi thường gặp về axiomatic
axiomatic nghĩa là gì?
axiomatic nghĩa là tiên đề (bản dịch máy, chưa biên tập). axiomatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: evident without proof or argument.
axiomatic được dùng trong câu như thế nào?
Our axiomatic approach clears away irrelevancies, but it in fact does not give us a more general class of objects. («Abstract Algebra/Older Version», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=235491 (bản sửa đổi 3824118).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/axiomatic, mã đối chiếu EV-F00D6C28. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng