Câu tiếng Anh từ bách khoa simple english
81.664 câu. Câu từ Simple English Wikipedia, viết bằng từ vựng đơn giản, giấy phép CC BY-SA 4.0.
Danh sách câu dẫn chứng (81.664 câu)
However, the concert had been canceled due to Chester Bennington’s(Vocalist) sudden death.
Tuy nhiên, buổi hòa nhạc đã bị hủy do Chester Bennington (Ca sĩ) đột ngột qua đời.
Từ trong câu: vocalist, concert, cancel, however, due, sudden, death
«Takahiro Moriuchi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=898962 (bản sửa đổi 10328483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is a movement that publicises the solution of climate and environmental problems with education.
Đó là một phong trào công khai giải pháp cho các vấn đề về khí hậu và môi trường bằng giáo dục.
Từ trong câu: publicise, movement, solution, climate, environmental, problem, education
«Kaossara Sani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=924657 (bản sửa đổi 10989625). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A sports governing body is a sports organization that has a "regulatory" or "sanctioning" function.
Cơ quan quản lý thể thao là tổ chức thể thao có chức năng "quản lý" hoặc "xử phạt".
Từ trong câu: regulatory, govern, sport, sanction, sports, body, organization, function
«Sports governing body», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=929057 (bản sửa đổi 10172970). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She also doubled the number of student internships and expanded international, clinical, and industrial partnerships.
Cô cũng tăng gấp đôi số lượng sinh viên thực tập và mở rộng quan hệ đối tác quốc tế, lâm sàng và công nghiệp.
Từ trong câu: internship, double, number, student, expand, international, clinical, industrial
«Toyin Tofade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=930688 (bản sửa đổi 9891508). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
European colonies and disease had caused Natives to have social unrest and division.
Các thuộc địa và bệnh tật của người châu Âu đã khiến người bản địa rơi vào tình trạng bất ổn và chia rẽ xã hội.
Từ trong câu: division, unrest, disease, colony, cause, native, social
«Handsome Lake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=951219 (bản sửa đổi 8414018). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During winter, the turtle hibernates, usually in the mud at the bottom of water bodies.
Vào mùa đông, rùa ngủ đông, thường ở trong bùn dưới đáy các vùng nước.
Từ trong câu: hibernate, winter, turtle, usually, mud, bottom, water, body
«Painted turtle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=977904 (bản sửa đổi 8695938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He stated that his goal is to show that the South can produce quality lyricists.
Anh cho biết mục tiêu của mình là chứng tỏ miền Nam có thể sản sinh ra những nhà viết lời chất lượng.
Từ trong câu: lyricist, state, goal, show, south, produce, quality
«Chamillionaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=983473 (bản sửa đổi 10500523). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Washington help children learn about the ocean by helping them make art from recycled materials.
Washington giúp trẻ em tìm hiểu về đại dương bằng cách giúp các em làm tác phẩm nghệ thuật từ vật liệu tái chế.
Từ trong câu: recycled, recycle, help, child, learn, ocean, make, art
«Danni Washington», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989843 (bản sửa đổi 10662216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As a child, she was not allowed to play soccer because she was a girl.
Khi còn nhỏ, cô không được phép chơi bóng đá vì là con gái.
Từ trong câu: soccer, child, allow, play, because, girl
«Lavenia Yalovi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=990042 (bản sửa đổi 11003457). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During the first year, they have rapid growth, growing up to one millimeter per day.
Trong năm đầu tiên, chúng phát triển nhanh chóng, cao tới một milimet mỗi ngày.
Từ trong câu: millimeter, first, year, rapid, growth, grow, up, per
«Brook silverside», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=998148 (bản sửa đổi 10898759). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The word has also been used to speak about structures that shelter climbers and backpackers.
Từ này cũng được dùng để nói về các công trình làm nơi trú ẩn cho người leo núi và khách du lịch bụi.
Từ trong câu: backpacker, word, use, speak, structure, shelter, climber
«Hut (dwelling)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1000909 (bản sửa đổi 10844144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nevertheless, the form remains a mainstay of the newsstand and of the web.
Tuy nhiên, hình thức này vẫn là trụ cột của quầy báo và trang web.
Từ trong câu: newsstand, nevertheless, form, remain, web
«Listicle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1001368 (bản sửa đổi 10468051). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nurses in psychiatric hospitals were mostly men, because the hospitals had mostly developed from prisons.
Y tá ở bệnh viện tâm thần hầu hết là nam giới, vì bệnh viện hầu hết đều phát triển từ nhà tù.
Từ trong câu: psychiatric, nurse, hospital, mostly, man, because, develop, prison
«History of nursing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1001828 (bản sửa đổi 10858854). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He started his career in music by doing production work for other artists.
Anh bắt đầu sự nghiệp âm nhạc bằng việc làm công việc sản xuất cho các nghệ sĩ khác.
Từ trong câu: music, artist, career, start, do, production, work
«Steve Lacy (singer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1006967 (bản sửa đổi 10836429). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also make things like denim, swimwear, accessories, footwear, and furniture for homes.
Họ cũng sản xuất những thứ như vải denim, đồ bơi, phụ kiện, giày dép và đồ nội thất cho gia đình.
Từ trong câu: footwear, denim, make, thing, like, accessory, furniture, home
«Tommy Bahama», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1008959 (bản sửa đổi 10941906). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most common occupational diseases are those affecting the lungs and the skin.
Các bệnh nghề nghiệp phổ biến nhất là những bệnh ảnh hưởng đến phổi và da.
Từ trong câu: occupational, common, disease, affect, lung, skin
«Occupational disease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1010354 (bản sửa đổi 8804367). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Folk music and art music are similar and common in the Middle East.
Âm nhạc dân gian và âm nhạc nghệ thuật tương tự và phổ biến ở Trung Đông.
Từ trong câu: middle, music, east, folk, art, similar, common
«Middle Eastern music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1013725 (bản sửa đổi 11011958). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The identities of those being kicked out were revealed in the elimination episodes.
Danh tính của những người bị đuổi đã được tiết lộ trong các tập phim loại trừ.
Từ trong câu: elimination, reveal, episode, identity, kick, out
«Celebrity Love Island», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1032233 (bản sửa đổi 10564290). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No significant increase was found in the incidence of suspected lymphoma, leukemia, or liver cancer.
Không có sự gia tăng đáng kể nào được tìm thấy trong tỷ lệ nghi ngờ mắc bệnh ung thư hạch, bệnh bạch cầu hoặc ung thư gan.
Từ trong câu: incidence, significant, increase, find, suspect, liver, cancer
«Tetrachloroethylene», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1033686 (bản sửa đổi 10937471). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can range in weight from less than a kilogram to hundreds of metric tons.
Chúng có thể có trọng lượng từ dưới một kg đến hàng trăm tấn.
Từ trong câu: weight, metric, ton, kilogram, range, less
«Forging», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1052046 (bản sửa đổi 9581050). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Medication which reduces or suppresses sex drive may be used in severe cases.
Thuốc làm giảm hoặc ức chế ham muốn tình dục có thể được sử dụng trong những trường hợp nặng.
Từ trong câu: suppress, medication, reduce, sex, drive, use, severe, case
«Frotteurism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1090290 (bản sửa đổi 10937121). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Daddy Pig shows signs of illiteracy and has issues with map reading, too.
Daddy Pig có dấu hiệu mù chữ và cũng có vấn đề với việc đọc bản đồ.
Từ trong câu: map, reading, daddy, pig, dad, show, sign, issue
«The Pig Family», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1103320 (bản sửa đổi 10769588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are nowadays one of the most popular Arab hiphop bands and give concerts worldwide.
Ngày nay họ là một trong những ban nhạc hiphop Ả Rập nổi tiếng nhất và tổ chức các buổi hòa nhạc trên toàn thế giới.
Từ trong câu: hiphop, nowadays, popular, band, give, concert, worldwide
«DAM (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1109377 (bản sửa đổi 10940390). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Before starting with judo she was interested in horse riding and jazz ballet.
Trước khi bắt đầu với judo, cô thích cưỡi ngựa và múa ba lê jazz.
Từ trong câu: judo, start, interest, horse, ride, jazz, ballet
«Carina Thomas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1109930 (bản sửa đổi 9664790). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Unfortunately, it turns out that the crows pointed them in the wrong direction by accident.
Thật không may, hóa ra đàn quạ đã vô tình chỉ họ đi sai hướng.
Từ trong câu: accident, unfortunately, wrong, direction, crow, turn, out, point
«Tom and Jerry & the Wizard of Oz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1111600 (bản sửa đổi 10978785). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She sells mice objects that she says will protect them from the monster.
Cô ấy bán những đồ vật dành cho chuột mà cô ấy nói sẽ bảo vệ chúng khỏi quái vật.
Từ trong câu: monster, mouse, sell, object, protect
«An American Tail: The Mystery of the Night Monster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125456 (bản sửa đổi 10984457). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are some hiking trails where visitors can camp, hike, and take pictures.
Có một số con đường mòn đi bộ đường dài nơi du khách có thể cắm trại, đi bộ đường dài và chụp ảnh.
Từ trong câu: hiking, hike, trail, visitor, camp, take, picture
«Siete Iglesias Municipal Ecological Conservation Area», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1128763 (bản sửa đổi 10300371). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is banned from the United States because it is currently critically endangered.
Nó bị cấm ở Hoa Kỳ vì nó hiện đang bị đe dọa nghiêm trọng.
Từ trong câu: endanger, critically, currently, endangered, ban, unite, state, because
«Beluga (sturgeon)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1136675 (bản sửa đổi 10897017). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was a milestone in Hungarian telecommunications, leading to the widespread use of mobile phones.
Đây là một cột mốc quan trọng trong ngành viễn thông Hungary, dẫn tới việc sử dụng rộng rãi điện thoại di động.
Từ trong câu: telecommunications, telecommunication, lead, widespread, use, mobile, phone
«Hungarian Mobile Network Operators», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1153715 (bản sửa đổi 10951988). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If a woman has diabetes, keeping blood sugar normal can help with prevention.
Nếu một phụ nữ mắc bệnh tiểu đường, việc giữ lượng đường trong máu ở mức bình thường có thể giúp phòng ngừa.
Từ trong câu: normal, prevention, sugar, woman, keep, blood, help
«Vaginal yeast infection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1157193 (bản sửa đổi 11009625). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0