Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nowadays

trạng từA2
US/ˈnaʊəˌdeɪz/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

nowadays nghĩa là ngày nay (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

nowadays là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in these times.

Các nét nghĩa của từ nowadays

  1. 1

    trạng từA2

    in these times

    trong những thời điểm nàydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa now · today

Câu hỏi thường gặp về nowadays

nowadays nghĩa là gì?

nowadays nghĩa là ngày nay (bản dịch máy, chưa biên tập). nowadays là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in these times.

nowadays dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ nowadays có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

nowadays được dùng trong câu như thế nào?

I saw a fiasco, as people who go nowadays to see races of this kind so often do. («The Rowers of Vanity Fair/Searle HE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145258 (bản sửa đổi 3357599).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nowadays, mã đối chiếu EV-423E350B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nowadays” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nowadays và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I saw a fiasco, as people who go nowadays to see races of this kind so often do.
«The Rowers of Vanity Fair/Searle HE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145258 (bản sửa đổi 3357599). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His nasty diseases kept reappearing and causing him such suffering that you couldn’t come within six yards of him nowadays.

Những căn bệnh khó chịu của anh cứ tái phát và khiến anh đau khổ đến mức ngày nay bạn không thể đến gần anh trong phạm vi sáu thước.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, Four Short Stories By Emile Zola. Nguồn: Project Gutenberg #1069. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It was only to be had from the druggists as you nowadays buy an ounce of rhubarb.

Nó chỉ có thể được mua từ các hiệu thuốc vì ngày nay bạn mua một ounce đại hoàng.dịch máy, chưa biên tập

Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh
They are the sort of men who are successful nowadays.

Họ là kiểu đàn ông thành đạt hiện nay.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Framley Parsonage. Nguồn: Project Gutenberg #2860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
For, believe me, the welfare of Germany is nowadays consulted in Austria, and not in Prussia!”
L. Mühlbach, Louisa of Prussia and Her Times: A Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3693. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
These things are scarcely ever noticed in the press nowadays, and it will only be a very limited circle that even learns of his excommunication.
Marie Corelli, The Master-Christian. Nguồn: Project Gutenberg #4285. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"It was only your strict duty as a priest, but there are so many nowadays who do not even do their duty!
Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Rome, Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #8725. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"There isn't anybody that does live so nowadays," said Kate.
A. D. T. Whitney, The Other Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Happily, nowadays, none but the very ignorant credit such things.
John Henry Goldfrap, The Border Boys Across the Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #19083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Father is so fond of it, and Lynde seldom comes in nowadays--family cares;" laughingly.
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Salem. Nguồn: Project Gutenberg #20722. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"The folk who are running this affair are as cute as men are made nowadays; it's a pleasure to measure swords with them."

“Những người điều hành công việc này cũng dễ thương như đàn ông thời nay vậy; thật vui khi được đọ kiếm với họ.”dịch máy, chưa biên tập

Guy Boothby, A Bid for Fortune; Or, Dr. Nikola's Vendetta. Nguồn: Project Gutenberg #21640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Nowadays people will scarcely believe that there are men whose whole course of life is determined by such baseless and centrifugal ideas.
Mór Jókai, The Day of Wrath. Nguồn: Project Gutenberg #23608. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB