Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

widespread

tính từB1
US/ˈwaɪdˈspɹɛd/
widespreads

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

widespread nghĩa là rộng rãi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

widespread là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: widely circulated or diffused.

Các nét nghĩa của từ widespread

  1. 1

    tính từB1

    widely circulated or diffused

    được lưu hành hoặc phổ biến rộng rãidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • widespread adoption88 lần trong kho sách

    • widespread protests27 lần trong kho sách

    • widespread unemployment17 lần trong kho sách

    • widespread acceptance34 lần trong kho sách

    • widespread devastation15 lần trong kho sách

    • widespread popularity31 lần trong kho sách

    • widespread flooding15 lần trong kho sách

    • widespread availability13 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    distributed over a considerable extent

    được phân phối trên một phạm vi đáng kểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa far-flung

Câu hỏi thường gặp về widespread

widespread nghĩa là gì?

widespread nghĩa là rộng rãi (bản dịch máy, chưa biên tập). widespread là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: widely circulated or diffused.

widespread dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ widespread có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

widespread được dùng trong câu như thế nào?

This case attracted such widespread professional interest that Molaison became the most intensively studied subject in medical history. («WikiJournal of Medicine/The Hippocampus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216213 (bản sửa đổi 2405984).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/widespread, mã đối chiếu EV-8001D629. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “widespread” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa widespread và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This case attracted such widespread professional interest that Molaison became the most intensively studied subject in medical history.
«WikiJournal of Medicine/The Hippocampus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216213 (bản sửa đổi 2405984). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She herself had learned to hate the house and fields and widespread comforts of Ongar Park.
Anthony Trollope, The Claverings. Nguồn: Project Gutenberg #15766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It may be a rare fossil, such as Archaeopteryx, which shows early features of a group which later becomes widespread.

Nó có thể là một hóa thạch quý hiếm, chẳng hạn như Archaeopteryx, cho thấy những đặc điểm ban đầu của một nhóm mà sau này trở nên phổ biến.dịch máy, chưa biên tập

«Transitional fossil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305602 (bản sửa đổi 10983303). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Derechos are a widespread and damaging group of severe thunderstorms.

Derechos là một nhóm giông bão nghiêm trọng có phạm vi rộng và gây thiệt hại.dịch máy, chưa biên tập

«Derecho», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351702 (bản sửa đổi 10945728). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Local building has widespread problems with poor materials and not following Kenyan construction rules.

Tòa nhà địa phương gặp nhiều vấn đề với vật liệu kém và không tuân theo các quy tắc xây dựng của Kenya.dịch máy, chưa biên tập

«60 people still missing after Kenyan house collapse», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2789311 (bản sửa đổi 4812724). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
As agriculture became more and more widespread, people began to accumulate surpluses of food, meaning that a single family grew more than it consumed.

Khi nông nghiệp ngày càng trở nên phổ biến, con người bắt đầu tích lũy lương thực dư thừa, nghĩa là một gia đình đã phát triển nhiều hơn mức tiêu thụ.dịch máy, chưa biên tập

«World History/Ancient Civilizations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5765 (bản sửa đổi 4612161). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It remains to be seen whether the inherent technical difficulties in quantum computing actually allow for a widespread application of this technology.

Vẫn còn phải xem liệu những khó khăn kỹ thuật vốn có trong điện toán lượng tử có thực sự cho phép ứng dụng rộng rãi công nghệ này hay không.dịch máy, chưa biên tập

«Grant Writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115670 (bản sửa đổi 3452265). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Following the disorder’s name-change, stimulant prescription increased dramatically and quickly became a widespread treatment for the "syndrome".

Sau khi chứng rối loạn được đổi tên, đơn thuốc kích thích tăng lên đáng kể và nhanh chóng trở thành phương pháp điều trị rộng rãi cho "hội chứng".dịch máy, chưa biên tập

«Applied History of Psychology/Specific Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124984 (bản sửa đổi 3252802). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was characterized by a sharp decline in economic activity, widespread unemployment, and falling prices.
«Great Depression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328556 (bản sửa đổi 2799659). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The storm inflicted widespread damage throughout the nation, although the island of Viti Levu bore the brunt of the impact.
«Cyclone Mick wreaks havoc on Fiji», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=145955 (bản sửa đổi 4816471). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
These Muslims, called Mudejars, formed an important part of the artisan and agricultural class of the kingdom, as reflected in the widespread Aragonese Mudejar architecture.
«Kingdom of Aragon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=871363 (bản sửa đổi 10751846). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This was a milestone in Hungarian telecommunications, leading to the widespread use of mobile phones.

Đây là một cột mốc quan trọng trong ngành viễn thông Hungary, dẫn tới việc sử dụng rộng rãi điện thoại di động.dịch máy, chưa biên tập

«Hungarian Mobile Network Operators», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1153715 (bản sửa đổi 10951988). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0