Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

climber

danh từB1
US/ˈklaɪmɚ/
climbers

climber nghĩa là người leo núi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

climber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vine or climbing plant that readily grows up a support or over other plants.

Các nét nghĩa của từ climber

  1. 1

    danh từB1

    a vine or climbing plant that readily grows up a support or over other plants

    một loại cây nho hoặc cây leo dễ dàng mọc lên trên giá đỡ hoặc trên các cây khácdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • alpine climber66 lần trong kho sách

    • alp climber12 lần trong kho sách

    • expert climber41 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    someone seeking social prominence by obsequious behavior

    ai đó đang tìm kiếm sự nổi bật trong xã hội bằng hành vi khúm númdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa social climber

  3. 3

    danh từB1

    someone who ascends on foot

    ai đó đi bộ lêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mounter

Câu hỏi thường gặp về climber

climber nghĩa là gì?

climber nghĩa là người leo núi (bản dịch máy, chưa biên tập). climber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vine or climbing plant that readily grows up a support or over other plants.

climber được dùng trong câu như thế nào?

"These lanterns may belong to the profession of detectives and burglars, but I've found them the most useful articles a cliff-climber can own. (1839?-1898 Old Sleuth, A Desperate Chance; Or, The Wizard Tramp's Revelation, a Thrilling Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #10690.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/climber, mã đối chiếu EV-5CA6530F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “climber” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa climber và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"These lanterns may belong to the profession of detectives and burglars, but I've found them the most useful articles a cliff-climber can own.

“Những chiếc đèn lồng này có thể thuộc về nghề thám tử và trộm cắp, nhưng tôi thấy chúng là vật dụng hữu ích nhất mà một người leo vách đá có thể sở hữu.dịch máy, chưa biên tập

1839?-1898 Old Sleuth, A Desperate Chance; Or, The Wizard Tramp's Revelation, a Thrilling Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #10690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Here the climbers catch sight of a number of moving creatures, which they might easily mistake for quadrupeds.

Tại đây, những người leo núi bắt gặp một số sinh vật đang di chuyển mà họ có thể dễ dàng nhầm lẫn với động vật bốn chân.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The Land of Fire: A Tale of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #25203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On several accounts, therefore, a mountain-climber does well to hold his tongue when he is at his work.
Edward Whymper, The Ascent of the Matterhorn. Nguồn: Project Gutenberg #38044. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Place the unpaid climber, on the other hand, on rocks.
C. T. Dent, Above the Snow Line: Mountaineering Sketches Between 1870 and 1880. Nguồn: Project Gutenberg #35434. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Climbers often descend by this route in bad weather when the Broad Stand appears to elude their anxious search.

Những người leo núi thường đi xuống tuyến đường này khi thời tiết xấu khi Broad Stand xuất hiện để trốn tránh cuộc tìm kiếm đầy lo lắng của họ.dịch máy, chưa biên tập

Owen Glynne Jones, Rock-climbing in the English Lake District Third Edition. Nguồn: Project Gutenberg #56043. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Within his view a hundred ladders were planted, and crowded with eager climbers.

Trong tầm nhìn của anh, hàng trăm chiếc thang đã được dựng lên và đông đúc những người leo núi háo hức.dịch máy, chưa biên tập

Lew Wallace, The Fair God; or, The Last of the 'Tzins: A Tale of the Conquest of Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #43340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is climbing heights at which the climber does not usually suffer serious injuries in case of a drop.
«Bouldering», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258623 (bản sửa đổi 8224568). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Pepper climbed up by holding to little broken places in the rocks till he had got above the names of all the other climbers.
Edward Eggleston, Stories of American Life and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #15597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"They are expert climbers, as one would suppose from their organization.
Thomas Henry Huxley, Evidence as to Man's Place in Nature. Nguồn: Project Gutenberg #2931. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I suppose a mountain climber would have called it a nifty job.
Charles E. Van Loan, Fore!. Nguồn: Project Gutenberg #36682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"There are tree-climbers and bareback riders in the uncivilized parts, I believe."
Martha Morton, Her Lord and Master. Nguồn: Project Gutenberg #48337. · Nguyên văn tiếng Anh
They were both pretty good climbers, and there were no very dangerous places, for there were no high, perpendicular precipices.
Jacob Abbott, Rollo's Museum. Nguồn: Project Gutenberg #25548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US