climber
danh từB1- climbers
climber nghĩa là người leo núi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
climber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vine or climbing plant that readily grows up a support or over other plants.
Các nét nghĩa của từ climber
- 1
danh từB1
a vine or climbing plant that readily grows up a support or over other plants
một loại cây nho hoặc cây leo dễ dàng mọc lên trên giá đỡ hoặc trên các cây khácdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
alpine climber66 lần trong kho sách
alp climber12 lần trong kho sách
expert climber41 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
someone seeking social prominence by obsequious behavior
ai đó đang tìm kiếm sự nổi bật trong xã hội bằng hành vi khúm númdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa social climber
- 3
danh từB1
someone who ascends on foot
ai đó đi bộ lêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mounter
Câu hỏi thường gặp về climber
climber nghĩa là gì?
climber nghĩa là người leo núi (bản dịch máy, chưa biên tập). climber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vine or climbing plant that readily grows up a support or over other plants.
climber được dùng trong câu như thế nào?
"These lanterns may belong to the profession of detectives and burglars, but I've found them the most useful articles a cliff-climber can own. (1839?-1898 Old Sleuth, A Desperate Chance; Or, The Wizard Tramp's Revelation, a Thrilling Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #10690.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/climber, mã đối chiếu EV-5CA6530F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng