hiking
danh từA2- hikings
hiking nghĩa là đi bộ đường dài (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hiking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a long walk usually for exercise or pleasure.
Các nét nghĩa của từ hiking
- 1
danh từA2
a long walk usually for exercise or pleasure
đi bộ dài thường là để tập thể dục hoặc giải trídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hike · tramp
Câu hỏi thường gặp về hiking
hiking nghĩa là gì?
hiking nghĩa là đi bộ đường dài (bản dịch máy, chưa biên tập). hiking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a long walk usually for exercise or pleasure.
hiking được dùng trong câu như thế nào?
When two men begin to "tell each other everything," they are hiking for senility. (Elbert Hubbard, Love, Life & Work Being a Book of Opinions Reasonably Good-Natured Concerning How to Attain the Highest Happiness for One's Self with the Least Possible Harm to Others. Nguồn: Project Gutenberg #10417.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hiking, mã đối chiếu EV-8133A5E9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng