Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hiking

danh từA2
US/ˈhaɪkɪŋ/
hikings

hiking nghĩa là đi bộ đường dài (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hiking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a long walk usually for exercise or pleasure.

Các nét nghĩa của từ hiking

  1. 1

    danh từA2

    a long walk usually for exercise or pleasure

    đi bộ dài thường là để tập thể dục hoặc giải trídịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hike · tramp

Câu hỏi thường gặp về hiking

hiking nghĩa là gì?

hiking nghĩa là đi bộ đường dài (bản dịch máy, chưa biên tập). hiking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a long walk usually for exercise or pleasure.

hiking được dùng trong câu như thế nào?

When two men begin to "tell each other everything," they are hiking for senility. (Elbert Hubbard, Love, Life & Work Being a Book of Opinions Reasonably Good-Natured Concerning How to Attain the Highest Happiness for One's Self with the Least Possible Harm to Others. Nguồn: Project Gutenberg #10417.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hiking, mã đối chiếu EV-8133A5E9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hiking” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hiking và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When two men begin to "tell each other everything," they are hiking for senility.
Elbert Hubbard, Love, Life & Work Being a Book of Opinions Reasonably Good-Natured Concerning How to Attain the Highest Happiness for One's Self with the Least Possible Harm to Others. Nguồn: Project Gutenberg #10417. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
They usually plan outdoor excursions like hiking, skiing, snowshoeing and many other things.

Họ thường lên kế hoạch cho những chuyến du ngoạn ngoài trời như đi bộ đường dài, trượt tuyết, đi bộ trên tuyết và nhiều hoạt động khác.dịch máy, chưa biên tập

«Effective Student Organization/Hosting Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193511 (bản sửa đổi 4044853). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hiking doubles your caloric burn rate, so you must compensate for this by doubling your caloric intake.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Hiking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135586 (bản sửa đổi 4640709). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are some hiking trails where visitors can camp, hike, and take pictures.

Có một số con đường mòn đi bộ đường dài nơi du khách có thể cắm trại, đi bộ đường dài và chụp ảnh.dịch máy, chưa biên tập

«Siete Iglesias Municipal Ecological Conservation Area», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1128763 (bản sửa đổi 10300371). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hiking in wet feet will soften the skin and lead to blisters.

Đi bộ khi chân ướt sẽ làm mềm da và dẫn đến phồng rộp.dịch máy, chưa biên tập

«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Hiking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135586 (bản sửa đổi 4640709). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Modern hiking poles are made of aluminum (or composite materials).
«Walking stick», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=473486 (bản sửa đổi 9971953). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Presumably they created some of the early hiking trails and campsites.

Có lẽ họ đã tạo ra một số con đường mòn đi bộ đường dài và khu cắm trại ban đầu.dịch máy, chưa biên tập

«Heathcote National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872420 (bản sửa đổi 8317371). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hiking is one of the most popular activities in the region, as there are numerous trails for hikers of all levels of experience.
«Troms og Finnmark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1000992 (bản sửa đổi 9861197). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mrs. Overton might arrive here only to find her son absent on several weeks of hard hiking."
H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys as Lieutenants; or, Serving Old Glory as Line Officers. Nguồn: Project Gutenberg #26381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Hikers (the people who do hiking) enjoy fresh air and the beauty of nature, and learn about the place.
«Hiking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16573 (bản sửa đổi 10050106). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"I can give him a dose of working in a city that will send him hiking back to home and father."
Gene Stratton-Porter, Michael O'Halloran. Nguồn: Project Gutenberg #9489. · Nguyên văn tiếng Anh
It will offer public access to hiking trails, beaches, and rafting/canoeing.
«Rocky Mount, North Carolina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=679183 (bản sửa đổi 10952422). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0