ballet
danh từB2- ballets
ballet nghĩa là múa ba lê (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ballet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a theatrical representation of a story that is performed to music by trained dancers.
Các nét nghĩa của từ ballet
- 1
danh từB2
a theatrical representation of a story that is performed to music by trained dancers
sự thể hiện mang tính sân khấu của một câu chuyện được trình diễn theo nhạc bởi các vũ công đã qua đào tạodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa concert dance
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ballet dancer220 lần trong kho sách
ballet russes95 lần trong kho sách
ballet dancers143 lần trong kho sách
auguste ballet26 lần trong kho sách
diaghilev's ballet16 lần trong kho sách
ballet dancer's11 lần trong kho sách
hippolyte ballet11 lần trong kho sách
joffrey ballet9 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
music written for a ballet
nhạc viết cho vở balletdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về ballet
ballet nghĩa là gì?
ballet nghĩa là múa ba lê (bản dịch máy, chưa biên tập). ballet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a theatrical representation of a story that is performed to music by trained dancers.
ballet được dùng trong câu như thế nào?
"She does pretty well in the Russian ballet, doesn't she?" (Maria Thompson Daviess, The Golden Bird. Nguồn: Project Gutenberg #16963.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ballet, mã đối chiếu EV-E08E0166. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng