prevention
danh từB2- preventions
prevention nghĩa là phòng ngừa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prevention là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of preventing.
Các nét nghĩa của từ prevention
- 1
danh từB2
the act of preventing
hành động ngăn chặndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bar
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
prevention cdc74 lần trong kho sách
prevention of cruelty181 lần trong kho sách
ounce of prevention45 lần trong kho sách
prevention strategies66 lần trong kho sách
relapse prevention27 lần trong kho sách
suicide prevention58 lần trong kho sách
hiv prevention20 lần trong kho sách
aids prevention22 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về prevention
prevention nghĩa là gì?
prevention nghĩa là phòng ngừa (bản dịch máy, chưa biên tập). prevention là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of preventing.
prevention được dùng trong câu như thế nào?
If a woman has diabetes, keeping blood sugar normal can help with prevention. («Vaginal yeast infection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1157193 (bản sửa đổi 11009625).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prevention, mã đối chiếu EV-3E6A348C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng