footwear
danh từ- footweared
- footwearing
- footwears
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
footwear nghĩa là giày dép (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
footwear là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: clothing worn on a person's feet.
Các nét nghĩa của từ footwear
- 1
danh từ
clothing worn on a person's feet
quần áo mặc trên chân của một ngườidịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từ
covering for a person's feet
che chắn đôi chân của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa footgear
Câu hỏi thường gặp về footwear
footwear nghĩa là gì?
footwear nghĩa là giày dép (bản dịch máy, chưa biên tập). footwear là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: clothing worn on a person's feet.
footwear dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ footwear có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
footwear được dùng trong câu như thế nào?
You will go to the Temple, Paul, to the Temple Market--you know--where they sell clothing and linen for both sexes, and footwear too." (Paul de Kock, Sans-Cravate; or, The Messengers; Little Streams. Nguồn: Project Gutenberg #38001.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/footwear, mã đối chiếu EV-E2405CBB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng