denim
danh từB2- denims
denim nghĩa là vải jean (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
denim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) close-fitting trousers of heavy denim for manual work or casual wear.
Các nét nghĩa của từ denim
- 1
danh từB2
(usually plural) close-fitting trousers of heavy denim for manual work or casual wear
(thường số nhiều) quần vải denim dày bó sát để làm việc chân tay hoặc mặc thường ngàydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa jean · blue jean
- 2
danh từB2
a coarse durable twill-weave cotton fabric
một loại vải cotton dệt chéo có độ bền caodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dungaree · jean
Câu hỏi thường gặp về denim
denim nghĩa là gì?
denim nghĩa là vải jean (bản dịch máy, chưa biên tập). denim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) close-fitting trousers of heavy denim for manual work or casual wear.
denim được dùng trong câu như thế nào?
"I heard shouting which included the word ‘police’ and turned to face the male in the denim jacket. («Brazilian shot by police on London Underground was not acting suspiciously», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=18763 (bản sửa đổi 4810760).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/denim, mã đối chiếu EV-859BFDF1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng