incidence
danh từ- incidences
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
incidence nghĩa là sự xuất hiện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
incidence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the relative frequency of occurrence of something.
Các nét nghĩa của từ incidence
- 1
danh từ
the relative frequency of occurrence of something
tần số tương đối của sự xuất hiện của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa relative incidence
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
angle of incidence153 lần trong kho sách
incidence of gdm7 lần trong kho sách
sine of incidence12 lần trong kho sách
incidence prevalence12 lần trong kho sách
angles of incidence29 lần trong kho sách
incidence disabilities8 lần trong kho sách
- 2
danh từ
the striking of a light beam on a surface
sự chiếu tia sáng lên một bề mặtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về incidence
incidence nghĩa là gì?
incidence nghĩa là sự xuất hiện (bản dịch máy, chưa biên tập). incidence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the relative frequency of occurrence of something.
incidence dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ incidence có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
incidence được dùng trong câu như thế nào?
No significant increase was found in the incidence of suspected lymphoma, leukemia, or liver cancer. («Tetrachloroethylene», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1033686 (bản sửa đổi 10937471).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/incidence, mã đối chiếu EV-49C747F8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng