mobile
tính từ, danh từA1- mobiles
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
mobile nghĩa là di động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mobile là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: migratory.
Các nét nghĩa của từ mobile
- 1
tính từA1
migratory
di cưdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nomadic · peregrine · roving · wandering
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mobile phones731 lần trong kho sách
mobile phone912 lần trong kho sách
mobile devices519 lần trong kho sách
mobile phase248 lần trong kho sách
mobile device220 lần trong kho sách
primum mobile70 lần trong kho sách
mobile apps69 lần trong kho sách
mobile app75 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
moving or capable of moving readily (especially from place to place)
di chuyển hoặc có khả năng di chuyển dễ dàng (đặc biệt là từ nơi này sang nơi khác)dịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa immobile
- 3
tính từA1
having transportation available
có sẵn phương tiện đi lạidịch máy, chưa biên tập
- 4
danh từA1
a river in southwestern Alabama
một con sông ở phía tây nam Alabamadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mobile river
- 5
danh từA1
a port in southwestern Alabama on Mobile Bay
một cảng ở phía tây nam Alabama trên Vịnh Mobiledịch máy, chưa biên tập
- 6
danh từA1
sculpture suspended in midair whose delicately balanced parts can be set in motion by air currents
tác phẩm điêu khắc lơ lửng giữa không trung có các bộ phận cân bằng tinh tế có thể chuyển động nhờ các luồng không khídịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa stabile
Câu hỏi thường gặp về mobile
mobile nghĩa là gì?
mobile nghĩa là di động (bản dịch máy, chưa biên tập). mobile là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: migratory.
mobile dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ mobile có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
mobile được dùng trong câu như thế nào?
Mobile transport for longer distances will therefore likely include a network of charging stations, with sufficient solar panels stowed on a vehicle for backup power. («Space Transport and Engineering Methods/Lunar Development2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385797 (bản sửa đổi 4410905).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mobile, mã đối chiếu EV-17D6EB66. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng