Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

vocalist

danh từB2
US/ˈvoʊkəlɪst/
vocalists

vocalist nghĩa là ca sĩ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

vocalist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who sings.

Các nét nghĩa của từ vocalist

  1. 1

    danh từB2

    a person who sings

    một người hátdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa singer · vocalizer · vocaliser

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • backing vocalist14 lần trong kho sách

    • jazz vocalist7 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về vocalist

vocalist nghĩa là gì?

vocalist nghĩa là ca sĩ (bản dịch máy, chưa biên tập). vocalist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who sings.

vocalist được dùng trong câu như thế nào?

However, the concert had been canceled due to Chester Bennington’s(Vocalist) sudden death. («Takahiro Moriuchi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=898962 (bản sửa đổi 10328483).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vocalist, mã đối chiếu EV-D3EB8E8E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “vocalist” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa vocalist và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

However, the concert had been canceled due to Chester Bennington’s(Vocalist) sudden death.

Tuy nhiên, buổi hòa nhạc đã bị hủy do Chester Bennington (Ca sĩ) đột ngột qua đời.dịch máy, chưa biên tập

«Takahiro Moriuchi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=898962 (bản sửa đổi 10328483). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He plays beautifully--like a master--and the loud applause is as much for him as for the vocalist.
George Du Maurier, Trilby. Nguồn: Project Gutenberg #39858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
An invisible vocalist, in the adjoining cabin, gave us a song to the accompaniment of the violin.

Một ca sĩ vô hình ở cabin liền kề đã cho chúng tôi một bài hát trên nền đàn violin.dịch máy, chưa biên tập

Samuel Smiles, A boy's voyage round the world. Nguồn: Project Gutenberg #24345. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He is the current vocalist and guitarist for the band Altamont.
«Dale Crover», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472296 (bản sửa đổi 10856804). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The life of the vocalist is one of protracted labor, rewarded, however, in a very liberal style.

Cuộc đời của ca sĩ là một cuộc lao động kéo dài, tuy nhiên, được khen thưởng theo một phong cách rất phóng khoáng.dịch máy, chưa biên tập

Jules Noriac, Human Follies (La Bêtise Humaine.). Nguồn: Project Gutenberg #50179. · Bản dịch tiếng Anh
"Shut up!" shrieked the infuriated vocalist, rushing to the bed-sheet.
Edward A. Rand, The Knights of the White Shield Up-the-Ladder Club Series, Round One Play. Nguồn: Project Gutenberg #14903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The clever Mrs. Ponsonby thus gets both the Duchess and the vocalist for nothing.
Henry James, Partial Portraits. Nguồn: Project Gutenberg #58471. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
On Monday last, after a careful tuning up of the apparatus, two vocalists sang into the 'phone with remarkable success.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
During his early career Coverdale was the vocalist of Deep Purple for some time.
«David Coverdale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333930 (bản sửa đổi 10644320). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She is best known as a guitarist and backing vocalist for the rock band Heart.
«Nancy Wilson (rock musician)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=747271 (bản sửa đổi 10856823). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Indeed, it seemed certain that her husband, who was as handsome as an archangel, was travelling about with a vocalist.
Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Paris, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #9169. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
One can accompanying vocalists, choirs, violinists, and others as they perform for competition or for an audience.
«Piano/Why Play Piano?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38032 (bản sửa đổi 3511745). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0