Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ban

danh từ, động từB2
US/ˈbæn/
banned
banning
bans

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

ban nghĩa là lệnh cấm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ban là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a decree that prohibits something.

Các nét nghĩa của từ ban

  1. 1

    danh từB2

    a decree that prohibits something

    một nghị định cấm một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa prohibition · proscription

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • ban ki131 lần trong kho sách

    • ban meh68 lần trong kho sách

    • est ban70 lần trong kho sách

    • ban of excommunication26 lần trong kho sách

    • ban of benwick20 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    100 bani equal 1 leu in Moldova

    100 bani bằng 1 leu ở Moldovadịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    100 bani equal 1 leu in Romania

    100 bani bằng 1 leu ở Romaniadịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB2

    forbid the public distribution of ( a movie or a newspaper)

    cấm phổ biến rộng rãi (một bộ phim hoặc một tờ báo)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa censor

  5. 5

    động từB2

    prohibit especially by legal means or social pressure

  6. 6

    động từB2

    ban from a place of residence, as for punishment

    cấm ra khỏi nơi cư trú, đối với hình phạtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa banish

Câu hỏi thường gặp về ban

ban nghĩa là gì?

ban nghĩa là lệnh cấm (bản dịch máy, chưa biên tập). ban là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a decree that prohibits something.

ban dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ ban có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

ban được dùng trong câu như thế nào?

The player was banned until the end of the season. («Johann Schwarz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1022174 (bản sửa đổi 10709448).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ban, mã đối chiếu EV-7B25227F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ban” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ban và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The player was banned until the end of the season.
«Johann Schwarz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1022174 (bản sửa đổi 10709448). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"The Echevins, as Conservators of the Ban of the Empire, were bound to make constant circuits within their districts, by night and by day.

"Người Echevin, với tư cách là Người bảo vệ Lệnh cấm của Đế chế, buộc phải đi tuần tra liên tục trong các quận của họ, cả ngày lẫn đêm.dịch máy, chưa biên tập

Walter Scott, Anne of Geierstein; Or, The Maiden of the Mist. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #43678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One myth explains how Ra bans Nut from having children on any day of the year.

Một huyền thoại giải thích việc Ra cấm Nut sinh con vào bất kỳ ngày nào trong năm.dịch máy, chưa biên tập

«Thoth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58380 (bản sửa đổi 10002716). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Don't you know that the ban will fall on anybody who proclaims Luther?

Bạn không biết rằng lệnh cấm sẽ áp dụng cho bất kỳ ai tuyên bố Luther sao?dịch máy, chưa biên tập

August Strindberg, Master Olof: A Drama in Five Acts. Nguồn: Project Gutenberg #7363. · Bản dịch tiếng Anh
It is not as in France, where you must have bans, and publications, and delays, and all that fuss.
Victor Hugo, Toilers of the sea. Nguồn: Project Gutenberg #32338. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The planets and colonies of players that have received lifelong bans are subject to the one-month account deletion due to inactivity.

Các hành tinh và thuộc địa của người chơi đã nhận lệnh cấm suốt đời sẽ bị xóa tài khoản trong một tháng do không hoạt động.dịch máy, chưa biên tập

«OGame», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108463 (bản sửa đổi 10711594). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Instead, a ban on various left-wing organisations and environmentalist groups was enacted.

Thay vào đó, lệnh cấm đối với nhiều tổ chức cánh tả và các nhóm bảo vệ môi trường đã được ban hành.dịch máy, chưa biên tập

«UK Independence Party», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7207 (bản sửa đổi 9923311). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is banned from the United States because it is currently critically endangered.

Nó bị cấm ở Hoa Kỳ vì nó hiện đang bị đe dọa nghiêm trọng.dịch máy, chưa biên tập

«Beluga (sturgeon)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1136675 (bản sửa đổi 10897017). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Her home country, Turkey, bans the headscarf years earlier before France.
«Islam Way of Life/Practising Islam», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55256 (bản sửa đổi 4585574). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In addition, the Church established the Index of Prohibited Books, which banned books they considered heretical.

Ngoài ra, Giáo hội còn thiết lập Danh mục Sách Bị Cấm, trong đó cấm những cuốn sách mà họ coi là dị giáo.dịch máy, chưa biên tập

«European History/Challenges to Spiritual Authority», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14293 (bản sửa đổi 3828186). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Indonesian Ministry of Communications and Information Technology has announced that the government will be banning pornographic sites in the country.
«Indonesian government bans pornographic sites», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=200244 (bản sửa đổi 4819984). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Prime Minister Margaret Thatcher banned radio and television stations from broadcasting his voice.
«Gerry Adams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66592 (bản sửa đổi 10936474). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0