daddy
danh từA1- daddies
daddy nghĩa là bố (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
daddy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an informal term for a father.
Các nét nghĩa của từ daddy
- 1
danh từA1
an informal term for a father
một thuật ngữ không chính thức cho một người chadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dad · dada · pa · papa · pappa · pop
Câu hỏi thường gặp về daddy
daddy nghĩa là gì?
daddy nghĩa là bố (bản dịch máy, chưa biên tập). daddy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an informal term for a father.
daddy được dùng trong câu như thế nào?
“But then, if he is safe, why did you leave daddy? (Francis Hopkinson Smith, Peter: A Novel of Which He is Not the Hero. Nguồn: Project Gutenberg #4516.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/daddy, mã đối chiếu EV-73108B48. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng