hibernate
động từC1- hibernated
- hibernates
- hibernating
hibernate nghĩa là ngủ đông (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hibernate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sleep during winter.
Các nét nghĩa của từ hibernate
- 1
động từC1
sleep during winter
ngủ trong mùa đôngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hole upTrái nghĩa estivate · aestivate
- 2
động từC1
be in an inactive or dormant state
ở trạng thái không hoạt động hoặc không hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về hibernate
hibernate nghĩa là gì?
hibernate nghĩa là ngủ đông (bản dịch máy, chưa biên tập). hibernate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sleep during winter.
hibernate được dùng trong câu như thế nào?
During winter, the turtle hibernates, usually in the mud at the bottom of water bodies. («Painted turtle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=977904 (bản sửa đổi 8695938).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hibernate, mã đối chiếu EV-8CC0AE6D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng