millimeter
danh từB2- millimeters
- millimetre
- millimetres
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
millimeter nghĩa là milimét (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
millimeter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one thousandth of a meter.
Các nét nghĩa của từ millimeter
- 1
danh từB2
a metric unit of length equal to one thousandth of a meter
một đơn vị đo chiều dài bằng một phần nghìn métdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa millimetre · mm
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
cubic millimeter15 lần trong kho sách
millimeter revolving12 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về millimeter
millimeter nghĩa là gì?
millimeter nghĩa là milimét (bản dịch máy, chưa biên tập). millimeter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one thousandth of a meter.
millimeter dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ millimeter có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
millimeter được dùng trong câu như thế nào?
Authorize only the sale of those that haven’t these six millimeters.” (José Rizal, The Reign of Greed. Nguồn: Project Gutenberg #10676.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/millimeter, mã đối chiếu EV-09BA8756. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng