govern
động từB1- governed
- governing
- governs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
govern nghĩa là cai trị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
govern là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring into conformity with rules or principles or usage.
Các nét nghĩa của từ govern
- 1
động từB1
bring into conformity with rules or principles or usage
làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa regulate · regularize · regularise · order
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
regulations govern79 lần trong kho sách
rules govern143 lần trong kho sách
- 2
động từB1
direct or strongly influence the behavior of
ảnh hưởng trực tiếp hoặc mạnh mẽ đến hành vi củadịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB1
exercise authority over
thực thi quyền lực trêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rule
Câu hỏi thường gặp về govern
govern nghĩa là gì?
govern nghĩa là cai trị (bản dịch máy, chưa biên tập). govern là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring into conformity with rules or principles or usage.
govern dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ govern có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
govern được dùng trong câu như thế nào?
He was one of those men who have an inflexible conscience governed, directed, regulated by their reason alone. (Guy de Maupassant, The works of Guy de Maupassant, Vol. 5 Une Vie and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #21655.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/govern, mã đối chiếu EV-02771B04. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng