Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

soccer

danh từA1
US/ˈsɑkɚ/
soccers

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

soccer nghĩa là bóng đá (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

soccer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a football game in which two teams of 11 players try to kick or head a ball into the opponents' goal.

Các nét nghĩa của từ soccer

  1. 1

    danh từA1

    a football game in which two teams of 11 players try to kick or head a ball into the opponents' goal

    một trận bóng đá trong đó hai đội gồm 11 cầu thủ cố gắng đá hoặc đánh đầu bóng vào khung thành đối phươngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa association football

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • japan soccer305 lần trong kho sách

    • soccer league400 lần trong kho sách

    • soccer mls11 lần trong kho sách

    • indoor soccer14 lần trong kho sách

    • football soccer62 lần trong kho sách

    • soccer robot19 lần trong kho sách

    • men's soccer43 lần trong kho sách

    • women's soccer33 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về soccer

soccer nghĩa là gì?

soccer nghĩa là bóng đá (bản dịch máy, chưa biên tập). soccer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a football game in which two teams of 11 players try to kick or head a ball into the opponents' goal.

soccer dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ soccer có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

soccer được dùng trong câu như thế nào?

He saw the talent of the young Datsyuk on the soccer field. («Pavel Datsyuk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=379539 (bản sửa đổi 11006188).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/soccer, mã đối chiếu EV-043F208D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “soccer” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa soccer và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He saw the talent of the young Datsyuk on the soccer field.

Anh ấy đã nhìn thấy tài năng của chàng trai trẻ Datsyuk trên sân bóng.dịch máy, chưa biên tập

«Pavel Datsyuk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=379539 (bản sửa đổi 11006188). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
According to reports, on Monday a man came on a motorcycle and invited the group of young men to take part in a soccer game.

Theo báo cáo, hôm thứ Hai, một người đàn ông đi xe máy đến và mời nhóm thanh niên tham gia một trận bóng đá.dịch máy, chưa biên tập

«Bodies of 12 young people found in Colombia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8580 (bản sửa đổi 4814602). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
As a child, she was not allowed to play soccer because she was a girl.

Khi còn nhỏ, cô không được phép chơi bóng đá vì là con gái.dịch máy, chưa biên tập

«Lavenia Yalovi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=990042 (bản sửa đổi 11003457). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some minor actions against Serbs in Croatia were demonstrated by defacing or destroying Cyrillic signs and by outbreaks of violence at soccer matches.
«Croatian Spring», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468055 (bản sửa đổi 10847848). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Soccer also approves referees and organizes soccer tournaments for most soccer leagues in the United States.
«United States Soccer Federation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1050157 (bản sửa đổi 10972365). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At a high school, some students play tennis, some play soccer, and some play both.
«Appendix B Practice Tests (1–4) and Final Exams», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
However, the term "soccer" is more common in some countries, including the United States, Canada and Australia.
«Names for association football», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1058822 (bản sửa đổi 9793099). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Occurs in many athletes, but is most common in sports such as soccer, volleyball, or basketball which require explosive movements.
«Diagnostic Radiology/Musculoskeletal Imaging/Trauma/Jumpers Knee», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39568 (bản sửa đổi 3247075). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The businessman wore a suit wherever he went, even if he was going off to play a soccer game, or slide down a slippery dip.
«Australian History/1920s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132888 (bản sửa đổi 4368564). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Blitzball is the primary form of entertainment in Spira, a combination of football (also called "soccer" in some countries) and water polo.
«Illustrated Guide to the world of Spira (FFX and FFX-2)/Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426751 (bản sửa đổi 4110746). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The game we know today as football—or soccer—did not appear overnight.
«Football (Soccer)/The History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483674 (bản sửa đổi 4638169). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Whilst watching a football (soccer) match, this philosophical idea occurred to Wittgenstein.
«Wittgenstein - Language Games», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=27158 (bản sửa đổi 2323404). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0