crow
danh từB1- crows
crow nghĩa là con quạ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
crow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: black birds having a raucous call.
Các nét nghĩa của từ crow
- 1
danh từB1
black birds having a raucous call
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cock crow508 lần trong kho sách
carrion crow270 lần trong kho sách
crow killer237 lần trong kho sách
crow flies400 lần trong kho sách
jim crow669 lần trong kho sách
scare crow150 lần trong kho sách
hooded crow68 lần trong kho sách
crow wing156 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the cry of a cock (or an imitation of it)
tiếng kêu của một con gà trống (hoặc bắt chước nó)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a member of the Siouan people formerly living in eastern Montana
một thành viên của người Siouan trước đây sống ở miền đông Montanadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về crow
crow nghĩa là gì?
crow nghĩa là con quạ (bản dịch máy, chưa biên tập). crow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: black birds having a raucous call.
crow được dùng trong câu như thế nào?
For example they could find out that the crows` genes determine that the only colour they can have is black. («Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Decision Making and Reasoning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73675 (bản sửa đổi 4515863).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crow, mã đối chiếu EV-2807ECC4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng