Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lyricist

danh từC2
US/ˈlɪɹɪsɪst/
lyricists

lyricist nghĩa là người viết lời (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

lyricist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who writes the words for songs.

Các nét nghĩa của từ lyricist

  1. 1

    danh từC2

    a person who writes the words for songs

    người viết lời cho bài hátdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lyrist

Câu hỏi thường gặp về lyricist

lyricist nghĩa là gì?

lyricist nghĩa là người viết lời (bản dịch máy, chưa biên tập). lyricist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who writes the words for songs.

lyricist được dùng trong câu như thế nào?

If you are a lyricist, write or sing whatever comes to mind. («Writing Effective Songs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18424 (bản sửa đổi 4641513).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lyricist, mã đối chiếu EV-98809E4E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lyricist” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lyricist và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If you are a lyricist, write or sing whatever comes to mind.

Nếu bạn là người viết lời, hãy viết hoặc hát bất cứ điều gì bạn nghĩ đến.dịch máy, chưa biên tập

«Writing Effective Songs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18424 (bản sửa đổi 4641513). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Shifai wrote several collections of his poetry but is best known for being a film lyricist.

Shifai đã viết một số tuyển tập thơ của mình nhưng được biết đến nhiều nhất với vai trò là người viết lời cho phim.dịch máy, chưa biên tập

«Qateel Shifai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=369157 (bản sửa đổi 10896365). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He stated that his goal is to show that the South can produce quality lyricists.

Anh cho biết mục tiêu của mình là chứng tỏ miền Nam có thể sản sinh ra những nhà viết lời chất lượng.dịch máy, chưa biên tập

«Chamillionaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=983473 (bản sửa đổi 10500523). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He said that as a lyricist, Pop Smoke was "'just there' – not terrible, not brilliant, just okay."
«Meet the Woo 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=971930 (bản sửa đổi 11005009). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hill illustrates this in his paper as follows: Envision, for a second, that you are a hopeful lyricist and artist.
«Information Technology and Ethics/Digital Piracy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415286 (bản sửa đổi 3771453). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is the first time a Bangladeshi lyricist has won this awards.
«Zulfiqer Russell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=585458 (bản sửa đổi 10604583). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On Wednesday morning, poet, lyricist, and digital rights activist died in his sleep at his home.
«Poet, lyricist, and digital activist John Perry Barlow dies, aged 70», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2834431 (bản sửa đổi 4824179). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
He was the lyricist and rhythm guitarist of the alternative rock band Manic Street Preachers.
«Richey Edwards», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=766663 (bản sửa đổi 10237145). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Teaming up with lyricist Chandrabose, he performed many musical programmes on stage.
«Deva (composer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=604364 (bản sửa đổi 10961603). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Darski also is the main lyricist, composer and manager of the band.
«Adam Darski», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=536185 (bản sửa đổi 10955843). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He is also extensively involved and earned reputation and popularity as a lyricist.
«Zulfiqer Russell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=585458 (bản sửa đổi 10604583). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He was best known as the lead vocalist, rhythm guitarist and primary lyricist for the rock band the Cars.
«Ric Ocasek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=713322 (bản sửa đổi 10963994). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0