psychiatric
tính từC1- psychiatrics
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
psychiatric nghĩa là tâm thần (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
psychiatric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or used in or engaged in the practice of psychiatry.
Các nét nghĩa của từ psychiatric
- 1
tính từC1
relating to or used in or engaged in the practice of psychiatry
liên quan đến, sử dụng hoặc tham gia vào việc thực hành tâm thần họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa psychiatrical
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
psychiatric disorders184 lần trong kho sách
psychiatric diagnoses32 lần trong kho sách
psychiatric clinic31 lần trong kho sách
psychiatric association227 lần trong kho sách
psychiatric illnesses27 lần trong kho sách
psychiatric inpatient11 lần trong kho sách
psychiatric hospitals31 lần trong kho sách
psychiatric rehabilitation14 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về psychiatric
psychiatric nghĩa là gì?
psychiatric nghĩa là tâm thần (bản dịch máy, chưa biên tập). psychiatric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or used in or engaged in the practice of psychiatry.
psychiatric dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ psychiatric có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
psychiatric được dùng trong câu như thế nào?
A psychiatric examination found them to be sane, and they told doctors that they had chosen weak and drunk people as their victims. («Academy maniacs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=314849 (bản sửa đổi 10962706).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/psychiatric, mã đối chiếu EV-CD1990AF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng