Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

kilogram

danh từA2
US/ˈkɪləˌɡɹæm/
kilograms
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâmBậc A2

kilogram nghĩa là kilôgam (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

kilogram là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one thousand grams.

Các nét nghĩa của từ kilogram

  1. 1danh từ
    A2

    one thousand grams

    →

    một nghìn gam(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩakg · kilo
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7

    kilogram lb

    25 lần trong kho sách

    weighs kilogram

    15 lần trong kho sách

    prototype kilogram

    9 lần trong kho sách

    inertia kilogram

    6 lần trong kho sách

    kilogram lbs

    7 lần trong kho sách

    kilogram metre

    7 lần trong kho sách

    kilogram kg

    23 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về kilogram

kilogram nghĩa là gì?

kilogram nghĩa là kilôgam (bản dịch máy, chưa biên tập). kilogram là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one thousand grams.

kilogram dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ kilogram có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

kilogram được dùng trong câu như thế nào?

They can range in weight from less than a kilogram to hundreds of metric tons. («Forging», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1052046 (bản sửa đổi 9581050).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/kilogram, mã đối chiếu EV-27E8CE91. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “kilogram” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa kilogram và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

They can range in weight from less than a kilogram to hundreds of metric tons.

Chúng có thể có trọng lượng từ dưới một kg đến hàng trăm tấn.dịch máy, chưa biên tập

«Forging», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1052046 (bản sửa đổi 9581050).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The police believe the bomb contained between seven and ten kilograms of explosives.

Cảnh sát tin rằng quả bom chứa từ 7 đến 10 kg chất nổ.dịch máy, chưa biên tập

«Insurgent attack in South Thailand injures 24», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=141668 (bản sửa đổi 4820019).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The conventional unit of mass, the kilogram, is rather large for use in describing characteristics of nuclei.

Đơn vị khối lượng thông thường, kilogam, khá lớn để sử dụng trong việc mô tả các đặc tính của hạt nhân.dịch máy, chưa biên tập

«Basic Physics of Nuclear Medicine/Atomic & Nuclear Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78861 (bản sửa đổi 4629889).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It can be found by Dividing body weight in kilograms by height in meter’s squared.
«Exercise as it relates to Disease/Exercise interventions for childhood obesity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279732 (bản sửa đổi 3576879).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0