ton
danh từ- tons
ton nghĩa là tấn.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a United States unit of weight equivalent to 2000 pounds
→một đơn vị trọng lượng của Hoa Kỳ tương đương với 2000 pound
Đồng nghĩa:short ton, net tonCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)ing ton334 lần trong kho sáchmetric ton198 lần trong kho sáchton burthen170 lần trong kho sáchton burden430 lần trong kho sáchbon ton156 lần trong kho sáchhaut ton108 lần trong kho sáchton of coal235 lần trong kho sáchper ton353 lần trong kho sách - 2danh từB2
a British unit of weight equivalent to 2240 pounds
→một đơn vị trọng lượng của Anh tương đương với 2240 pound
Đồng nghĩa:long ton, gross ton
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa ton và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
They can range in weight from less than a kilogram to hundreds of metric tons.Chúng có thể có trọng lượng từ dưới một kg đến hàng trăm tấn.
An occasional wreath is very nice, but by the ton they are apt to weigh on his mind.Thỉnh thoảng một vòng hoa cũng rất đẹp, nhưng chúng thường đè nặng lên tâm trí anh ta.
We had also taken aboard a ton of whale-meat for the dogs.If he had told her that the steamer drew five tons of coal she could just as well have understood him.Nếu anh nói với cô rằng chiếc tàu hơi nước chở được năm tấn than thì cô cũng có thể hiểu anh.
And how many tons of wine, bales of silk and packages of tobacco, or "ptum," as the weed was called, had it captured?Và bao nhiêu tấn rượu, kiện lụa và gói thuốc lá, hay “ptum”, như cách gọi của cỏ dại, đã bị nó chiếm được?
He thought it best to camp where they were, and the red-man begged Wash-ing-ton to let him bear his gun.In its fall it had wedged across the narrow gorge, blocking completely with the weight of tons of stone the entrance to the cave.Tons of rock were shot up from the mouth of the shaft, full fifty feet in the air."One ton and a half neat widows, fond of children, and small eaters."One upturned mass rose above our gunwale, smashing in our bulwarks, and depositing half a ton of ice in a lump upon our decks.A quarter of a million weighs a tremendous lot, I make it out roughly about two tons and a half.After reaching Simla the boys had an hour's experience with the ton-jon, and were quite satisfied not to have an extension of time.Câu hỏi thường gặp về ton
ton nghĩa là gì?
ton nghĩa là tấn. ton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a United States unit of weight equivalent to 2000 pounds.
ton dùng trong những kỳ thi nào?
Từ ton ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
ton được dùng trong câu như thế nào?
“They can range in weight from less than a kilogram to hundreds of metric tons.”
Chúng có thể có trọng lượng từ dưới một kg đến hàng trăm tấn.