regulatory
tính từC2regulatory nghĩa là quy định (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
regulatory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: restricting according to rules or principles.
Các nét nghĩa của từ regulatory
- 1
tính từC2
restricting according to rules or principles
hạn chế theo quy tắc hoặc nguyên tắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa regulative
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
regulatory frameworks43 lần trong kho sách
regulatory agencies78 lần trong kho sách
regulatory subunit21 lần trong kho sách
regulatory oversight29 lần trong kho sách
regulatory framework68 lần trong kho sách
regulatory subunits19 lần trong kho sách
regulatory mechanisms41 lần trong kho sách
nuclear regulatory71 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về regulatory
regulatory nghĩa là gì?
regulatory nghĩa là quy định (bản dịch máy, chưa biên tập). regulatory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: restricting according to rules or principles.
regulatory được dùng trong câu như thế nào?
A sports governing body is a sports organization that has a "regulatory" or "sanctioning" function. («Sports governing body», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=929057 (bản sửa đổi 10172970).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/regulatory, mã đối chiếu EV-C6AEB55B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng