cancel
động từB1- canceled
- canceling
- cancelled
- cancelling
- cancels
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
cancel nghĩa là hủy bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cancel là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: postpone indefinitely or annul something that was scheduled.
Các nét nghĩa của từ cancel
- 1
động từB1
postpone indefinitely or annul something that was scheduled
hoãn vô thời hạn hoặc hủy bỏ một cái gì đó đã được lên kế hoạchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa call off · scratch · scrub
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
cancel headphones16 lần trong kho sách
- 2
động từB1
make up for
bù đắp chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa offset · set off
- 3
động từB1
declare null and void
tuyên bố vô hiệudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa strike down
Câu hỏi thường gặp về cancel
cancel nghĩa là gì?
cancel nghĩa là hủy bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). cancel là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: postpone indefinitely or annul something that was scheduled.
cancel dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cancel có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cancel được dùng trong câu như thế nào?
Conclusions: In my opinion, the prison has many shortcomings, but the prison can't be cancelled. («Interesting social sciences/The law as science», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378026 (bản sửa đổi 4114730).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cancel, mã đối chiếu EV-A3FD03FF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng