Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

colony

danh từ
US/ˈkɑləni/
colonies

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

colony nghĩa là thuộc địa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

colony là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a body of people who settle far from home but maintain ties with their homeland.

Các nét nghĩa của từ colony

  1. 1

    danh từ

    a body of people who settle far from home but maintain ties with their homeland

    một nhóm người định cư xa nhà nhưng vẫn giữ mối quan hệ với quê hươngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa settlement

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • cape colony558 lần trong kho sách

    • american colony880 lần trong kho sách

    • british colony601 lần trong kho sách

    • penal colony182 lần trong kho sách

    • plymouth colony168 lần trong kho sách

    • spanish colony332 lần trong kho sách

    • thirteen colony178 lần trong kho sách

    • australian colony183 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a group of organisms of the same type living or growing together

    một nhóm sinh vật cùng loại cùng sống hoặc phát triển cùng nhaudịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từ

    one of the 13 British colonies that formed the original states of the United States

    một trong 13 thuộc địa của Anh hình thành nên các bang đầu tiên của Hoa Kỳdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về colony

colony nghĩa là gì?

colony nghĩa là thuộc địa (bản dịch máy, chưa biên tập). colony là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a body of people who settle far from home but maintain ties with their homeland.

colony dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ colony có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

colony được dùng trong câu như thế nào?

The organization planned to expand the project to include more colonies if the first ones were successful. («Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section093/Hugh McCrae», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288857 (bản sửa đổi 2535659).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/colony, mã đối chiếu EV-F4D8BB79. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “colony” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa colony và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The organization planned to expand the project to include more colonies if the first ones were successful.

Tổ chức đã lên kế hoạch mở rộng dự án để bao gồm nhiều thuộc địa hơn nếu những thuộc địa đầu tiên thành công.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section093/Hugh McCrae», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288857 (bản sửa đổi 2535659). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was all a part of the rude and lawless condition of the colonies at the time that such a thing could have been done.

Tất cả chỉ là một phần của tình trạng thô lỗ và vô luật pháp của các thuộc địa vào thời điểm đó mà điều đó có thể xảy ra.dịch máy, chưa biên tập

Howard Pyle, Howard Pyle's Book of Pirates Fiction, Fact & Fancy Concerning the Buccaneers & Marooners of the Spanish Main. Nguồn: Project Gutenberg #973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Would not his presence disturb the little colony till then so united?

Chẳng phải sự hiện diện của anh ta sẽ làm xáo trộn thuộc địa nhỏ bé cho đến lúc đó rất đoàn kết sao?dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, The Mysterious Island. Nguồn: Project Gutenberg #1268. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I receivd it from a Gentleman of the Council in that Colony, who took it from the Original.
Samuel Adams, The Writings of Samuel Adams - Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #2093. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"Ah! that accounts for it; he is one of the best-known horse-breeders in the colony.
G. A. Henty, With Buller in Natal, Or, a Born Leader. Nguồn: Project Gutenberg #7334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Others had succeeded, had formed little colonies, and become the heads of villages in due time; why should not they?
Catharine Parr Strickland Traill, Canadian Crusoes: A Tale of the Rice Lake Plains. Nguồn: Project Gutenberg #8382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“And I shall miss much--much out of my life when I leave this part of the colony, Kate.
Louis Becke, Tom Gerrard. Nguồn: Project Gutenberg #24270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Napoleon's ambitious views extending even to Portugal, forced the Royal Family to take refuge in the colonies.

Quan điểm đầy tham vọng của Napoléon thậm chí còn mở rộng đến cả Bồ Đào Nha, buộc Hoàng gia phải ẩn náu ở các thuộc địa.dịch máy, chưa biên tập

Otto von Kotzebue, A New Voyage Round the World in the Years 1823, 24, 25, and 26. Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25693. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Farther for an expedition which was to seek upon Cape Verd, or in its neighbourhood for a spot proper for the foundation of a colony.

Xa hơn cho một chuyến thám hiểm nhằm tìm kiếm Cape Verd, hoặc trong khu vực lân cận của nó để tìm một địa điểm thích hợp cho việc thành lập thuộc địa.dịch máy, chưa biên tập

Jean Baptiste Henri Savigny, Narrative of a Voyage to Senegal in 1816 Undertaken by Order of the French Government, Comprising an Account of the Shipwreck of the Medusa, the Sufferings of the Crew, and the Various Occurrences on Board the Raft, in the Desert of Zaara, at St. Louis, and at the Camp of Daccard. to Which Are Subjoined Observations Respecting the Agriculture of the Western Coast of Africa, from Cape Blanco to the Mouth of the Gambia.. Nguồn: Project Gutenberg #11772. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
There were many like him in the colonies, keen men who had a vision for world affairs and who looked far into the future.
Joseph A. Altsheler, The Sun of Quebec: A Story of a Great Crisis. Nguồn: Project Gutenberg #18774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This explains how assiduous ants exercise remarkable cooperation in building a colony.

Điều này giải thích cách những con kiến ​​siêng năng thực hiện sự hợp tác đáng chú ý trong việc xây dựng tổ.dịch máy, chưa biên tập

«Animal Behavior/Sensory Biology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112135 (bản sửa đổi 4050726). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
European colonies and disease had caused Natives to have social unrest and division.

Các thuộc địa và bệnh tật của người châu Âu đã khiến người bản địa rơi vào tình trạng bất ổn và chia rẽ xã hội.dịch máy, chưa biên tập

«Handsome Lake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=951219 (bản sửa đổi 8414018). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0