colony
danh từ- colonies
colony nghĩa là thuộc địa.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
a body of people who settle far from home but maintain ties with their homeland
→một nhóm người định cư xa nhà nhưng vẫn giữ mối quan hệ với quê hương
Đồng nghĩa:settlementCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)cape colony558 lần trong kho sáchamerican colony880 lần trong kho sáchbritish colony601 lần trong kho sáchpenal colony182 lần trong kho sáchplymouth colony168 lần trong kho sáchspanish colony332 lần trong kho sáchthirteen colony178 lần trong kho sáchaustralian colony183 lần trong kho sách - 2danh từ
a group of organisms of the same type living or growing together
→một nhóm sinh vật cùng loại cùng sống hoặc phát triển cùng nhau
- 3danh từ
one of the 13 British colonies that formed the original states of the United States
→một trong 13 thuộc địa của Anh hình thành nên các bang đầu tiên của Hoa Kỳ
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa colony và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The organization planned to expand the project to include more colonies if the first ones were successful.Tổ chức đã lên kế hoạch mở rộng dự án để bao gồm nhiều thuộc địa hơn nếu những thuộc địa đầu tiên thành công.
It was all a part of the rude and lawless condition of the colonies at the time that such a thing could have been done.Tất cả chỉ là một phần của tình trạng thô lỗ và vô luật pháp của các thuộc địa vào thời điểm đó mà điều đó có thể xảy ra.
Would not his presence disturb the little colony till then so united?Chẳng phải sự hiện diện của anh ta sẽ làm xáo trộn thuộc địa nhỏ bé cho đến lúc đó rất đoàn kết sao?
I receivd it from a Gentleman of the Council in that Colony, who took it from the Original."Ah! that accounts for it; he is one of the best-known horse-breeders in the colony.Others had succeeded, had formed little colonies, and become the heads of villages in due time; why should not they?“And I shall miss much--much out of my life when I leave this part of the colony, Kate.Napoleon's ambitious views extending even to Portugal, forced the Royal Family to take refuge in the colonies.Quan điểm đầy tham vọng của Napoléon thậm chí còn mở rộng đến cả Bồ Đào Nha, buộc Hoàng gia phải ẩn náu ở các thuộc địa.
Farther for an expedition which was to seek upon Cape Verd, or in its neighbourhood for a spot proper for the foundation of a colony.Xa hơn cho một chuyến thám hiểm nhằm tìm kiếm Cape Verd, hoặc trong khu vực lân cận của nó để tìm một địa điểm thích hợp cho việc thành lập thuộc địa.
There were many like him in the colonies, keen men who had a vision for world affairs and who looked far into the future.This explains how assiduous ants exercise remarkable cooperation in building a colony.Điều này giải thích cách những con kiến siêng năng thực hiện sự hợp tác đáng chú ý trong việc xây dựng tổ.
European colonies and disease had caused Natives to have social unrest and division.Các thuộc địa và bệnh tật của người châu Âu đã khiến người bản địa rơi vào tình trạng bất ổn và chia rẽ xã hội.
Câu hỏi thường gặp về colony (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. colony nghĩa là gì trong tiếng Việt?
colony có nghĩa chính là: một nhóm người định cư xa nhà nhưng vẫn giữ mối quan hệ với quê hương. Định nghĩa tiếng Anh: "a body of people who settle far from home but maintain ties with their homeland".
2. colony thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
colony là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của colony theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), colony được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkɑləni/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. colony thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ colony được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của colony gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của colony gồm: colonies.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với colony là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: cape colony, american colony, british colony, penal colony, plymouth colony.
7. colony có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: settlement. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến colony?
Từ colony xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với colony đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The organization planned to expand the project to include more colonies if the first ones were successful." (Dịch nghĩa: Tổ chức đã lên kế hoạch mở rộng dự án để bao gồm nhiều thuộc địa hơn nếu những thuộc địa đầu tiên thành công.). Câu văn minh họa cách dùng colony làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng colony?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.