Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “study”

4.170 câu thật có từ study hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: study nghĩa là học tập. study là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a detailed critical inspection. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ study

Danh sách câu dẫn chứng (4.170 câu)

Từ hay đi cùng study

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
study conducted1.033 lần
case study2.063 lần
recent study784 lần
brown study813 lần
study medicine598 lần
careful study627 lần
study law954 lần
carefully study632 lần
scientific study475 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ study

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ study trong kho câu?
Kho câu có 4.170 câu có từ study hoặc các dạng của từ, trích từ 2.898 tác phẩm và tài liệu. 102 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ study xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ study gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.299 câu, rồi Bậc B1 với 985 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ study?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ study: Quá khứ đơn (593 câu), Hiện tại hoàn thành (388 câu), Câu phủ định (329 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.