format
danh từ, động từB1- formats
- formatted
- formatting
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
format nghĩa là định dạng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
format là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the organization of information according to preset specifications (usually for computer processing).
Các nét nghĩa của từ format
- 1
danh từB1
the organization of information according to preset specifications (usually for computer processing)
việc tổ chức thông tin theo các thông số kỹ thuật đặt trước (thường là để xử lý máy tính)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa formatting · data format · data formatting
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
file format569 lần trong kho sách
apa format134 lần trong kho sách
pdf format55 lần trong kho sách
binary format61 lần trong kho sách
proprietary format48 lần trong kho sách
wiki format56 lần trong kho sách
digital format81 lần trong kho sách
xml format40 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the general appearance of a publication
diện mạo chung của một ấn phẩmdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB1
set (printed matter) into a specific format
đặt (tài liệu in) thành một định dạng cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa arrange
- 4
động từB1
determine the arrangement of (data) for storage and display (in computer science)
xác định cách sắp xếp (dữ liệu) để lưu trữ và hiển thị (trong khoa học máy tính)dịch máy, chưa biên tập
- 5
động từB1
divide (a disk) into marked sectors so that it may store data
chia (đĩa) thành các khu vực được đánh dấu để có thể lưu trữ dữ liệudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa initialize · initialise
Câu hỏi thường gặp về format
format nghĩa là gì?
format nghĩa là định dạng (bản dịch máy, chưa biên tập). format là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the organization of information according to preset specifications (usually for computer processing).
format dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ format có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
format được dùng trong câu như thế nào?
There is no requirement to write E-mail addresses in format "Name ", you can just write "email". («PHP Programming/Mailing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14663 (bản sửa đổi 4419131).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/format, mã đối chiếu EV-67770519. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng