trauma
danh từC1- traumas
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
trauma nghĩa là chấn thương (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
trauma là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc..
Các nét nghĩa của từ trauma
- 1
danh từC1
any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc.
Đồng nghĩa injury · hurt · harm
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
vicarious trauma59 lần trong kho sách
transgenerational trauma24 lần trong kho sách
intergenerational trauma21 lần trong kho sách
psychological trauma67 lần trong kho sách
childhood trauma103 lần trong kho sách
trauma bonding15 lần trong kho sách
generational trauma9 lần trong kho sách
interpersonal trauma13 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
an emotional wound or shock often having long-lasting effects
một vết thương hoặc cú sốc tinh thần thường có ảnh hưởng lâu dàidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa psychic trauma
Câu hỏi thường gặp về trauma
trauma nghĩa là gì?
trauma nghĩa là chấn thương (bản dịch máy, chưa biên tập). trauma là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc..
trauma dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ trauma có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
trauma được dùng trong câu như thế nào?
There is more support for postnatal environmental risk factors, including stress/trauma and substance use. («Evidence-based assessment/Rx4DxTx of bipolar in youths», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262518 (bản sửa đổi 2721679).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trauma, mã đối chiếu EV-A20B838C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng