interpretation
danh từ- interpretations
interpretation nghĩa là sự thông giải.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a mental representation of the meaning or significance of something
→một đại diện tinh thần về ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một cái gì đó
Đồng nghĩa:reading, versionCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)literal interpretation142 lần trong kho sáchtextual interpretation59 lần trong kho sáchcopenhagen interpretation60 lần trong kho sáchinsightful interpretation51 lần trong kho sáchinterpretation of scripture75 lần trong kho sáchinterpretation analysis101 lần trong kho sáchallegorical interpretation38 lần trong kho sáchmystical interpretation36 lần trong kho sách - 2danh từB2
the act of interpreting something as expressed in an artistic performance
→hành động giải thích một cái gì đó như được thể hiện trong một buổi biểu diễn nghệ thuật
Đồng nghĩa:rendition, rendering - 3danh từB2
an explanation that results from interpreting something
→một lời giải thích là kết quả của việc giải thích một cái gì đó
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa interpretation và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
“Ah, that to begin with, is one very broad and comprehensive exception—especially if you design to give it a very liberal and latitudinarian interpretation.“À, trước hết, đó là một ngoại lệ rất rộng và toàn diện - đặc biệt nếu bạn muốn đưa ra một cách giải thích rất tự do và vĩ độ.
Interpretation of this text is the subject of many court cases and continues to sharply divide political discourse in the United States.The law on the subject seemed to be rather hazy, and its various interpretations exasperating.He was left to his own interpretation of them, but the signs he knew accurately.Anh ta được để lại cách giải thích của riêng mình về chúng, nhưng những dấu hiệu anh ta biết chính xác.
What his brother politicians never discovered in him, and the baroness partly suspected, through her interpretation of things opposing her sentiments, Clotilde uncloaks.Điều mà các chính trị gia anh trai anh không bao giờ phát hiện ra ở anh, và nữ nam tước phần nào nghi ngờ, thông qua cách giải thích của cô về những điều trái ngược với tình cảm của cô, Clotilde đã vạch trần.
I have been arguing with this gentleman about celibacy, and we can't agree about the interpretation of a text; that's all.From here he began to formulate a book to allow others to understand dream interpretation, by using his theory of the unconscious.Từ đây, ông bắt đầu xây dựng một cuốn sách để giúp người khác hiểu cách giải thích giấc mơ bằng cách sử dụng lý thuyết về vô thức của ông.
Homer's interpretation of Ares is likely more for entertainment value than religious accuracy.There are many different interpretations about the Genesis from many different Christian denominations.Insightful interpretation & analysis are evident throughout the article; a clearly stated conclusion synthesizes all of the material presented.Sự diễn giải và phân tích sâu sắc được thể hiện rõ ràng xuyên suốt bài viết; một kết luận được nêu rõ ràng tổng hợp tất cả các tài liệu được trình bày.
By the interpretation of Elvis Pressly that old tune again gained new popularity.The relevant principle of statutory interpretation is that the law is considered to always be speaking.Câu hỏi thường gặp về interpretation (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. interpretation nghĩa là gì trong tiếng Việt?
interpretation có nghĩa chính là: một đại diện tinh thần về ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một cái gì đó. Định nghĩa tiếng Anh: "a mental representation of the meaning or significance of something".
2. interpretation thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
interpretation là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của interpretation theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), interpretation được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪnˌtɝpɹɪˈteɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. interpretation thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ interpretation được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của interpretation gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của interpretation gồm: interpretations.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với interpretation là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: literal interpretation, textual interpretation, copenhagen interpretation, insightful interpretation, interpretation of scripture.
7. interpretation có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: reading, version, rendition, rendering. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến interpretation?
Từ interpretation xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với interpretation đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "“Ah, that to begin with, is one very broad and comprehensive exception—especially if you design to give it a very liberal and latitudinarian interpretation." (Dịch nghĩa: “À, trước hết, đó là một ngoại lệ rất rộng và toàn diện - đặc biệt nếu bạn muốn đưa ra một cách giải thích rất tự do và vĩ độ.). Câu văn minh họa cách dùng interpretation làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng interpretation?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.