exploration
danh từB1- explorations
exploration nghĩa là thăm dò (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exploration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to travel for the purpose of discovery.
Các nét nghĩa của từ exploration
- 1
danh từB1
to travel for the purpose of discovery
đi du lịch với mục đích khám phádịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa geographic expedition
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
arctic exploration85 lần trong kho sách
thorough exploration91 lần trong kho sách
antarctic exploration26 lần trong kho sách
aerospace exploration17 lần trong kho sách
scientific exploration62 lần trong kho sách
polar exploration24 lần trong kho sách
tour of exploration44 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a careful systematic search
tìm kiếm có hệ thống cẩn thậndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a systematic consideration
sự xem xét có hệ thốngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về exploration
exploration nghĩa là gì?
exploration nghĩa là thăm dò (bản dịch máy, chưa biên tập). exploration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to travel for the purpose of discovery.
exploration được dùng trong câu như thế nào?
External Opportunity Exploration Organizations often invest in or acquire startups to access new ideas and technologies. («Growth, Innovation, Entrepreneurship», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328518 (bản sửa đổi 2799139).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exploration, mã đối chiếu EV-94FC570A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng