economize
động từC2- economise
- economised
- economises
- economising
- economized
- economizes
- economizing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
economize nghĩa là tiết kiệm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
economize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: use cautiously and frugally.
Các nét nghĩa của từ economize
- 1
động từC2
use cautiously and frugally
sử dụng thận trọng và tiết kiệmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conserve · husband · economise
- 2
động từC2
spend sparingly, avoid the waste of
chi tiêu tiết kiệm, tránh lãng phídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa save · economise
Câu hỏi thường gặp về economize
economize nghĩa là gì?
economize nghĩa là tiết kiệm (bản dịch máy, chưa biên tập). economize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: use cautiously and frugally.
economize dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ economize có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
economize được dùng trong câu như thế nào?
What was their reason for that?-I suppose they were trying to economize. (William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/economize, mã đối chiếu EV-CCBCBBD6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng