demography
danh từ- demographies
demography nghĩa là nhân khẩu học.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC1
the branch of sociology that studies the characteristics of human populations
→ngành xã hội học nghiên cứu các đặc điểm của quần thể người
Đồng nghĩa:human ecology
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa demography và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Because demography is interested in changes in human populations, demographers focus on specific indicators of change.Bởi vì nhân khẩu học quan tâm đến những thay đổi trong dân số loài người nên các nhà nhân khẩu học tập trung vào các chỉ số thay đổi cụ thể.
As noted in the chapter on demography, education is a strong and significant predictor of greater life expectancy.Như đã lưu ý trong chương về nhân khẩu học, giáo dục là một yếu tố dự báo mạnh mẽ và quan trọng về tuổi thọ cao hơn.
Typically, demography-forming life tables, in which there are several different types, are constructed.Thông thường, các bảng sống hình thành nhân khẩu học, trong đó có nhiều loại khác nhau, được xây dựng.
Demography literally translated from the Greek term means a description of people.It is prospected that technological advancement and diversification of student’s demography and needs are accelerated in future in Distance Education.Founded demography: only some will find enough food to survive; Provided the concept of characteristics advantageous for survival.In demography, the study of changes in population structures (e.g., birth rates, death rates), the age structure of a population is often considered.Politics of New York State were dysfunctional after the war and with changes demography, many attractions became unpopular.His work was greatly inspired by the work of many scientists across several disciplines, including geology, paleontology, taxonomy, demography, and evolutionary biology.A PhD in quantitative research and demography could lead to a career at the Census Bureau or the World Bank.Demography relies on large data sets that are primarily derived from censuses and registration statistics (i.e., birth, death, and marriage registrations).Demography is the science of population numbers, composition and change.Câu hỏi thường gặp về demography (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. demography nghĩa là gì trong tiếng Việt?
demography có nghĩa chính là: ngành xã hội học nghiên cứu các đặc điểm của quần thể người. Định nghĩa tiếng Anh: "the branch of sociology that studies the characteristics of human populations".
2. demography thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
demography là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của demography theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), demography được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪˈmɑɡɹəfi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. demography thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ demography được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của demography gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của demography gồm: demographies.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với demography là gì?
Từ demography thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. demography có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: human ecology. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến demography?
Từ demography xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với demography đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Because demography is interested in changes in human populations, demographers focus on specific indicators of change." (Dịch nghĩa: Bởi vì nhân khẩu học quan tâm đến những thay đổi trong dân số loài người nên các nhà nhân khẩu học tập trung vào các chỉ số thay đổi cụ thể.). Câu văn minh họa cách dùng demography làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng demography?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.