narrative
tính từB1- narratives
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
narrative nghĩa là tường thuật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
narrative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consisting of or characterized by the telling of a story.
Các nét nghĩa của từ narrative
- 1
tính từB1
consisting of or characterized by the telling of a story
bao gồm hoặc đặc trưng bởi việc kể một câu chuyệndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
personal narrative317 lần trong kho sách
historical narrative122 lần trong kho sách
fictitious narrative66 lần trong kho sách
evangelical narrative59 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về narrative
narrative nghĩa là gì?
narrative nghĩa là tường thuật (bản dịch máy, chưa biên tập). narrative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consisting of or characterized by the telling of a story.
narrative dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ narrative có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
narrative được dùng trong câu như thế nào?
Three major academic narratives of Edward have been produced during this period. («WikiJournal Preprints/Edward I of England», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=295132 (bản sửa đổi 2527822).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/narrative, mã đối chiếu EV-CF33ACDE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng