traumatic
tính từC1traumatic nghĩa là chấn thương (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
traumatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a physical injury or wound to the body.
Các nét nghĩa của từ traumatic
- 1
tính từC1
of or relating to a physical injury or wound to the body
thuộc hoặc liên quan đến thương tích hoặc vết thương trên cơ thểdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
traumatic stress395 lần trong kho sách
traumatic encephalopathy27 lần trong kho sách
post traumatic433 lần trong kho sách
chronic traumatic30 lần trong kho sách
traumatic childhoods7 lần trong kho sách
traumatic experiences99 lần trong kho sách
traumatic bonding13 lần trong kho sách
traumatic event198 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
psychologically painful
đau đớn về mặt tâm lýdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về traumatic
traumatic nghĩa là gì?
traumatic nghĩa là chấn thương (bản dịch máy, chưa biên tập). traumatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a physical injury or wound to the body.
traumatic được dùng trong câu như thế nào?
Post traumatic stress disorder is an example of stress that occurs after a traumatic event. («Motivation and emotion/Textbook/Emotion/Stress, arousal and coping», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102199 (bản sửa đổi 2027341).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/traumatic, mã đối chiếu EV-1170A185. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng