region
danh từB1- regions
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
region nghĩa là khu vực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
region là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the extended spatial location of something.
Các nét nghĩa của từ region
- 1
danh từB1
the extended spatial location of something
vị trí không gian mở rộng của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa part
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
arctic region670 lần trong kho sách
polar region558 lần trong kho sách
mountainous region492 lần trong kho sách
infernal region532 lần trong kho sách
northern region473 lần trong kho sách
tropical region352 lần trong kho sách
upper region550 lần trong kho sách
remote region359 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a part of an animal that has a special function or is supplied by a given artery or nerve
một bộ phận của động vật có chức năng đặc biệt hoặc được cung cấp bởi một động mạch hoặc dây thần kinh nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa area
- 3
danh từB1
a large indefinite location on the surface of the Earth
một vị trí không xác định lớn trên bề mặt Trái đấtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về region
region nghĩa là gì?
region nghĩa là khu vực (bản dịch máy, chưa biên tập). region là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the extended spatial location of something.
region dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ region có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
region được dùng trong câu như thế nào?
In addition, Kushan protected a mountain pass that linked its empire to central China, allowing people and goods to easily enter this region. («The Margins of Empire», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/region, mã đối chiếu EV-BDB83CC9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng