global
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
global nghĩa là toàn cầu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
global là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving the entire earth.
Các nét nghĩa của từ global
- 1
tính từB1
involving the entire earth
liên quan đến toàn bộ trái đấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa planetary · world · worldwide · world-wide
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
global warming951 lần trong kho sách
global variables202 lần trong kho sách
global economy221 lần trong kho sách
global positioning83 lần trong kho sách
global variable140 lần trong kho sách
global perspective107 lần trong kho sách
global scale183 lần trong kho sách
global temperatures72 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
having the shape of a sphere or ball
có hình dạng của một quả cầu hoặc quả bóngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ball-shaped · globose · globular · orbicular · spheric · spherical
Câu hỏi thường gặp về global
global nghĩa là gì?
global nghĩa là toàn cầu (bản dịch máy, chưa biên tập). global là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving the entire earth.
global dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ global có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
global được dùng trong câu như thế nào?
Language has become increasingly important due to growing global relations in organizations. («Introduction to Sociology/Organizational Behavior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94332 (bản sửa đổi 4608091).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/global, mã đối chiếu EV-1B297650. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng