stability
danh từB2- stabilities
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
stability nghĩa là sự ổn định (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality or attribute of being firm and steadfast.
Các nét nghĩa của từ stability
- 1
danh từB2
the quality or attribute of being firm and steadfast
chất lượng hoặc thuộc tính của sự vững chắc và kiên địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stablenessTrái nghĩa instability
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
emotional stability132 lần trong kho sách
postural stability21 lần trong kho sách
financial stability78 lần trong kho sách
economic stability77 lần trong kho sách
genomic stability13 lần trong kho sách
thermodynamic stability13 lần trong kho sách
thermal stability16 lần trong kho sách
structural stability18 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a stable order (especially of society)
một trật tự ổn định (đặc biệt là của xã hội)dịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa instability
- 3
danh từB2
the quality of being enduring and free from change or variation
chất lượng của sự bền bỉ và không bị thay đổi hoặc biến đổidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa constancy
Câu hỏi thường gặp về stability
stability nghĩa là gì?
stability nghĩa là sự ổn định (bản dịch máy, chưa biên tập). stability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality or attribute of being firm and steadfast.
stability dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ stability có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
stability được dùng trong câu như thế nào?
She tried her best to bring stability to the Empire. («Iranian History/Anarchy and Downfall of the Sassanian Empire», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149688 (bản sửa đổi 4583973).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stability, mã đối chiếu EV-1D0470E5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng