stationery
danh từ- stationeried
- stationeries
- stationerying
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
stationery nghĩa là văn phòng phẩm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stationery là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: paper cut to an appropriate size for writing letters.
Các nét nghĩa của từ stationery
- 1
danh từ
paper cut to an appropriate size for writing letters
cắt giấy theo kích thước phù hợp để viết thưdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa letter paper
Câu hỏi thường gặp về stationery
stationery nghĩa là gì?
stationery nghĩa là văn phòng phẩm (bản dịch máy, chưa biên tập). stationery là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: paper cut to an appropriate size for writing letters.
stationery dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ stationery có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
stationery được dùng trong câu như thế nào?
A square envelope, belonging, in fact, to the ship’s stationery. (Joseph Conrad, The Shadow Line: A Confession. Nguồn: Project Gutenberg #451.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stationery, mã đối chiếu EV-2632B60D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng