abuse
danh từB2- abused
- abuses
- abusing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
abuse nghĩa là lạm dụng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
abuse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cruel or inhumane treatment.
Các nét nghĩa của từ abuse
- 1
danh từB2
cruel or inhumane treatment
đối xử tàn nhẫn hoặc vô nhân đạodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa maltreatment · ill-treatment · ill-usage
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sexual abuse537 lần trong kho sách
substance abuse514 lần trong kho sách
drug abuse281 lần trong kho sách
sexually abuse157 lần trong kho sách
torrent of abuse178 lần trong kho sách
alcohol abuse152 lần trong kho sách
emotional abuse191 lần trong kho sách
verbal abuse81 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a rude expression intended to offend or hurt
một biểu hiện thô lỗ nhằm mục đích xúc phạm hoặc làm tổn thươngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa insult · revilement · contumely · vilification
- 3
danh từB2
improper or excessive use
sử dụng không đúng cách hoặc quá mứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa misuse
Câu hỏi thường gặp về abuse
abuse nghĩa là gì?
abuse nghĩa là lạm dụng (bản dịch máy, chưa biên tập). abuse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cruel or inhumane treatment.
abuse dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ abuse có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
abuse được dùng trong câu như thế nào?
His splendid blood comes out through the suffering and abuse, the starvation and the unremitting toil, the hardship and the fighting and the bitter cold. (Charles Major, A Forest Hearth: A Romance of Indiana in the Thirties. Nguồn: Project Gutenberg #29486.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/abuse, mã đối chiếu EV-7891C981. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng