diligence
danh từB1- diligences
diligence nghĩa là siêng năng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
diligence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: conscientiousness in paying proper attention to a task.
Các nét nghĩa của từ diligence
- 1
danh từB1
conscientiousness in paying proper attention to a task
sự tận tâm trong việc chú ý đúng mức đến một nhiệm vụdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
unwearied diligence49 lần trong kho sách
unremitting diligence24 lần trong kho sách
utmost diligence132 lần trong kho sách
indefatigable diligence27 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
persevering determination to perform a task
kiên trì quyết tâm thực hiện nhiệm vụdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa industriousness · industry
- 3
danh từB1
a diligent effort
nỗ lực chăm chỉdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa application
Câu hỏi thường gặp về diligence
diligence nghĩa là gì?
diligence nghĩa là siêng năng (bản dịch máy, chưa biên tập). diligence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: conscientiousness in paying proper attention to a task.
diligence được dùng trong câu như thế nào?
The virtue of intellectual perseverance is a combination of diligence, care, thoroughness, attentiveness, tenacity, and intellectual sobriety in pursuit of true beliefs. («Seeking True Beliefs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=228498 (bản sửa đổi 2789394).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/diligence, mã đối chiếu EV-700BB800. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng