invaluable
tính từ- invaluabled
- invaluables
- invaluabling
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
invaluable nghĩa là vô giá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
invaluable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having incalculable monetary, intellectual, or spiritual worth.
Các nét nghĩa của từ invaluable
- 1
tính từ
having incalculable monetary, intellectual, or spiritual worth
có giá trị vô giá về tiền bạc, trí tuệ hoặc tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa priceless
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
invaluable acquisition26 lần trong kho sách
invaluable ally24 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về invaluable
invaluable nghĩa là gì?
invaluable nghĩa là vô giá (bản dịch máy, chưa biên tập). invaluable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having incalculable monetary, intellectual, or spiritual worth.
invaluable dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ invaluable có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
invaluable được dùng trong câu như thế nào?
To a lone woman in the world, without any definite belongings, a child is invaluable. (Charles Lever, One Of Them. Nguồn: Project Gutenberg #32840.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/invaluable, mã đối chiếu EV-651F1D4F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng