rudiments
danh từC1- rudimentses
rudiments nghĩa là sự thô sơ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rudiments là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a statement of fundamental facts or principles.
Các nét nghĩa của từ rudiments
- 1
danh từC1
a statement of fundamental facts or principles
một tuyên bố về các sự kiện hoặc nguyên tắc cơ bảndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa basics
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
vertebral rudiments6 lần trong kho sách
posterior rudiments9 lần trong kho sách
merest rudiments11 lần trong kho sách
nerve rudiments30 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về rudiments
rudiments nghĩa là gì?
rudiments nghĩa là sự thô sơ (bản dịch máy, chưa biên tập). rudiments là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a statement of fundamental facts or principles.
rudiments được dùng trong câu như thế nào?
At this time I began to learn to read and write, and afterwards the rudiments. (H. Noel Williams, A Gallant of Lorraine; vol. 1 of 2 François, Seigneur de Bassompierre, Marquis d'Haronel, Maréchal de France, 1579-1646. Nguồn: Project Gutenberg #52128.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rudiments, mã đối chiếu EV-02D1993F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng