Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

forecast

danh từ
B1
US/ˈfɔɹˌkæst/
forecasted
forecasting
forecasts
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

forecast nghĩa là dự báo.

forecast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a prediction about how something (as the weather) will develop.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a prediction about how something (as the weather) will develop

    →

    một dự đoán về việc một cái gì đó (như thời tiết) sẽ phát triển như thế nào

    Đồng nghĩa:prognosis
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    affective forecast
    40 lần trong kho sách
    sales forecast
    25 lần trong kho sách
    weather forecast
    191 lần trong kho sách
    shipping forecast
    18 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về forecast

forecast nghĩa là gì?

forecast nghĩa là dự báo. forecast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a prediction about how something (as the weather) will develop.

forecast dùng trong những kỳ thi nào?

Từ forecast ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

forecast được dùng trong câu như thế nào?

The outlook was gloomy indeed when even the sanguine Dick Evans could make no better forecast. (Rolf Boldrewood, Babes in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #51209.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/forecast, mã đối chiếu EV-02282FD7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “forecast” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa forecast và các dạng của từ, từ 6 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The outlook was gloomy indeed when even the sanguine Dick Evans could make no better forecast.

Viễn cảnh thực sự u ám khi ngay cả Dick Evans lạc quan cũng không thể đưa ra dự đoán nào tốt hơn.

Rolf Boldrewood, Babes in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #51209.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Such forecasts provide control totals for the local land use analysis.

Những dự báo như vậy cung cấp tổng số kiểm soát cho phân tích sử dụng đất ở địa phương.

«Fundamentals of Transportation/Decision Making», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=153828 (bản sửa đổi 4660312).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While this event was not forecast in everyday almanacs, Shakespeare or his colleagues could have learned of it by consulting a printed Ephemerides.

Mặc dù sự kiện này không được dự đoán trước trong niên lịch hàng ngày nhưng Shakespeare hoặc các đồng nghiệp của ông có thể đã biết về nó bằng cách tham khảo cuốn Ephemerides đã được in.

«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/12 June 1599: Opening Day at Shakespeare's Globe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478718 (bản sửa đổi 4615280).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The most common example of a prediction is the weather forecast.
«Prediction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=630 (bản sửa đổi 10386810).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0