forecast
danh từ- forecasted
- forecasting
- forecasts
forecast nghĩa là dự báo.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a prediction about how something (as the weather) will develop
→một dự đoán về việc một cái gì đó (như thời tiết) sẽ phát triển như thế nào
Đồng nghĩa:prognosisCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4affective forecast40 lần trong kho sáchsales forecast25 lần trong kho sáchweather forecast191 lần trong kho sáchshipping forecast18 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về forecast
forecast nghĩa là gì?
forecast nghĩa là dự báo. forecast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a prediction about how something (as the weather) will develop.
forecast dùng trong những kỳ thi nào?
Từ forecast ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
forecast được dùng trong câu như thế nào?
The outlook was gloomy indeed when even the sanguine Dick Evans could make no better forecast. (Rolf Boldrewood, Babes in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #51209.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “forecast” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa forecast và các dạng của từ, từ 6 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
The outlook was gloomy indeed when even the sanguine Dick Evans could make no better forecast.Viễn cảnh thực sự u ám khi ngay cả Dick Evans lạc quan cũng không thể đưa ra dự đoán nào tốt hơn.
Such forecasts provide control totals for the local land use analysis.Những dự báo như vậy cung cấp tổng số kiểm soát cho phân tích sử dụng đất ở địa phương.
While this event was not forecast in everyday almanacs, Shakespeare or his colleagues could have learned of it by consulting a printed Ephemerides.Mặc dù sự kiện này không được dự đoán trước trong niên lịch hàng ngày nhưng Shakespeare hoặc các đồng nghiệp của ông có thể đã biết về nó bằng cách tham khảo cuốn Ephemerides đã được in.
The most common example of a prediction is the weather forecast.