Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “study”

3.693 câu thật có từ study hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: study nghĩa là học tập. study là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a detailed critical inspection. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng study

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ study

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ study trong kho câu?
Kho câu có 3.693 câu có từ study hoặc các dạng của từ, trích từ 2.809 tác phẩm và tài liệu. 102 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ study xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ study gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.149 câu, rồi Bậc B1 với 899 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ study?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ study: Quá khứ đơn (451 câu), Hiện tại hoàn thành (352 câu), Câu phủ định (271 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.