teen
danh từB1- teens
teen nghĩa là thiếu niên (bản dịch máy, chưa biên tập).
teen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a juvenile between the onset of puberty and maturity.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “teen”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ teen
- 1danh từB1
a juvenile between the onset of puberty and maturity
→một vị thành niên giữa lúc bắt đầu tuổi dậy thì và trưởng thành(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:adolescent · stripling · teenagerCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6teen titans25 lần trong kho sáchteen pregnancies19 lần trong kho sáchteen pregnancy23 lần trong kho sáchaqua teen14 lần trong kho sáchteen vogue18 lần trong kho sáchteen usa19 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về teen
teen nghĩa là gì?
teen nghĩa là thiếu niên (bản dịch máy, chưa biên tập). teen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a juvenile between the onset of puberty and maturity.
teen dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ teen có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
teen được dùng trong câu như thế nào?
The arrival on the scene of this young man, who was scarcely out of his teens, was a shadow of disaster to the Turks. (Charles Dudley Warner, The Complete Writings of Charles Dudley Warner: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #2673.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/teen, mã đối chiếu EV-F9154E88. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng