university
danh từ- universities
university nghĩa là trường đại học.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
the body of faculty and students at a university
→đội ngũ giảng viên và sinh viên tại một trường đại học
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)university press1.487 lần trong kho sáchharvard university821 lần trong kho sáchuniversity of california937 lần trong kho sáchoxford university620 lần trong kho sáchcolumbia university519 lần trong kho sáchcambridge university523 lần trong kho sáchuniversity of oxford540 lần trong kho sáchyale university379 lần trong kho sách - 2danh từA2
establishment where a seat of higher learning is housed, including administrative and living quarters as well as facilities for research and teaching
- 3danh từA2
a large and diverse institution of higher learning created to educate for life and for a profession and to grant degrees
→một tổ chức giáo dục đại học lớn và đa dạng được thành lập để giáo dục cuộc sống và nghề nghiệp và cấp bằng
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa university và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Olum also was forced to retire in a fight over resources for the university.There is agreement that Wikipedia can be used in universities as an active learning resource in the health field through student edits to entries.Mr. Robinson was himself chosen a member of the famous university and admitted to its privileges.All the students go to university when they leave Brentwood.Tất cả sinh viên đều vào đại học khi họ rời Brentwood.
The official colors of the university and its athletic teams are green and gold.Màu sắc chính thức của trường đại học và các đội thể thao của trường là xanh lá cây và vàng.
During this period he was first published and served as editor for the university literary magazine called Toyon.Trong thời gian này, ông lần đầu tiên được xuất bản và làm biên tập viên cho tạp chí văn học đại học có tên Toyon.
That same month, Noem tried to send student visas for Harvard University.At the moment, she is a visiting associate at the Institute for Advanced Study and a visiting senior research scholar at Princeton University.She did not attend college, saying "because I couldn't go to the University of Chicago, and I wouldn't go to any other."The day-to-day management of the university is by the Vice-Chancellor.Việc quản lý hàng ngày của trường đại học là do Phó hiệu trưởng.
While studying at the University of Auckland, she began uploading videos of herself singing Hindi film songs on YouTube.Khi đang học tại Đại học Auckland, cô bắt đầu tải video mình hát các bài hát trong phim tiếng Hindi lên YouTube.
This area's best-known higher education setting is the main campus of the Southern Illinois University in Carbondale.Môi trường giáo dục đại học nổi tiếng nhất của khu vực này là cơ sở chính của Đại học Nam Illinois ở Carbondale.
Câu hỏi thường gặp về university (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. university nghĩa là gì trong tiếng Việt?
university có nghĩa chính là: đội ngũ giảng viên và sinh viên tại một trường đại học. Định nghĩa tiếng Anh: "the body of faculty and students at a university".
2. university thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
university là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của university theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), university được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌjunəˈvɝsəti/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. university thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ university được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của university gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của university gồm: universities.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với university là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: university press, harvard university, university of california, oxford university, columbia university.
7. university có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến university?
Từ university xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với university đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Olum also was forced to retire in a fight over resources for the university.". Câu văn minh họa cách dùng university làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng university?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.