Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ethically

trạng từC1
US/ˈɛθɪkəli/
Ý nghĩa trọng tâm

ethically nghĩa là về mặt đạo đức.

ethically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an ethical manner.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    C1

    in an ethical manner

    →

    một cách có đạo đức

    Trái nghĩa:unethically
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    ethically permissible
    6 lần trong kho sách
    ethically questionable
    10 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về ethically

ethically nghĩa là gì?

ethically nghĩa là về mặt đạo đức. ethically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an ethical manner.

ethically được dùng trong câu như thế nào?

Perhaps it should be ethically grateful to me to remain here to contemplate the fruit of my generosity ripening for another’s picking. (Bernard Capes, Adventures of the Comte de la Muette during the Reign of Terror. Nguồn: Project Gutenberg #69579.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ethically, mã đối chiếu EV-23369442. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ethically” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ethically và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Perhaps it should be ethically grateful to me to remain here to contemplate the fruit of my generosity ripening for another’s picking.

Có lẽ tôi nên biết ơn về mặt đạo đức khi ở lại đây để chiêm ngưỡng thành quả của sự hào phóng của mình đang chín muồi cho người khác hái.

Bernard Capes, Adventures of the Comte de la Muette during the Reign of Terror. Nguồn: Project Gutenberg #69579.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
American librarians are also ethically bound by the ALA's code of ethics to "resist all efforts to censor library resources."

Các thủ thư Mỹ cũng bị ràng buộc về mặt đạo đức bởi quy tắc đạo đức của ALA để "chống lại mọi nỗ lực kiểm duyệt tài nguyên thư viện".

«Introduction to Library and Information Science/Information Policy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=61507 (bản sửa đổi 4113624).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The generalizable lesson is that optimism about technology becomes ethically consequential when it reshapes how responsibility, risk, and authority are understood in practice.

Bài học có thể khái quát hóa là sự lạc quan về công nghệ sẽ mang lại hệ quả về mặt đạo đức khi nó định hình lại cách hiểu trách nhiệm, rủi ro và quyền hạn trong thực tế.

«Professionalism/Marc Andreessen and Techno-Optimism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480552 (bản sửa đổi 4607398).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ethically, the idea that "your freedom ends where mine begins" is crucial in addressing moral dilemmas.
«Global Perspective/Your Freedom Ends Where Mine Begins», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318763 (bản sửa đổi 2835221).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0