physics
danh từB1- physicses
physics nghĩa là vật lý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
physics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the science of matter and energy and their interactions.
Các nét nghĩa của từ physics
- 1danh từB1
the science of matter and energy and their interactions
→khoa học về vật chất và năng lượng và sự tương tác của chúng(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩanatural philosophyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
235 lần trong kho sáchquantum physics
132 lần trong kho sáchtheoretical physics
194 lần trong kho sáchclassical physics
179 lần trong kho sáchparticle physics
126 lần trong kho sáchphysics chemistry
54 lần trong kho sáchnewtonian physics
120 lần trong kho sáchnuclear physics
58 lần trong kho sáchatomic physics
- 2danh từB1
the physical properties, phenomena, and laws of something
→các tính chất vật lý, hiện tượng và quy luật của một cái gì đó(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩaphysical science
Câu hỏi thường gặp về physics
physics nghĩa là gì?
physics nghĩa là vật lý (bản dịch máy, chưa biên tập). physics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the science of matter and energy and their interactions.
physics dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ physics có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
physics được dùng trong câu như thế nào?
You combine different resources in Chemistry, Biology, Physics and Mathematics for the analysis of the environment where the living lab is based on. («Open Educational Resources/Tailored WikiBooks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272181 (bản sửa đổi 2460083).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/physics, mã đối chiếu EV-CD6C400B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng